Bỏ qua tới nội dung

Thứ Bảy · 29/8 âm lịch

Ngày 6/10/2029 (âm 29/8)

Năm Kỷ Dậu·Tháng Quý Dậu·Ngày Kỷ Tỵ

Ngày xấu3 tín hiệu tốt · 5 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 6/10/2029 dương lịch là ngày 29/8 âm lịch, rơi vào thứ bảy, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu. Ngày Kỷ Tỵ đang trong tiết Thu phân (23/9 – 7/10), nạp âm Đại Lâm Mộc thuộc hành Mộc.

Trực Thành là trực tốt, nhưng sao Liễu lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày xấu. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Hỷ, Tam Hợp; Ngũ Quỷ, Thổ Kỵ, Cô Thần là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc (Hỷ thần) và Đông Nam (Tài thần), tránh hướng Tây Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở cửa và giường, ngoài chính Nam; nhân thần kiêng tác động vào đầu gối và cẳng chân.

Mặt trăng
Trăng non
Sáng 2%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:49 – 17:41
TP.HCM05:42 – 17:41
Danh ngôn

“Một người lo bằng kho người làm.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Bảy, 6/10/2029
Âm lịch
29/8/2029
Can chi ngày
Kỷ Tỵ
Can chi tháng
Quý Dậu
Can chi năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Thu phân (23/9/2029 – 7/10/2029)
Nạp âm ngày
Đại Lâm Mộc (hành Mộc)
Tuổi xung
Ngày Tỵ xung Hợi
Hợp tuổi
Lục hợp Thân · tam hợp Dậu, Sửu
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Hợi, Dần, Thân, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Bạch HổGiáp TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Ngọc ĐườngẤt SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên LaoBính DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Huyền VũĐinh MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Tư MệnhMậu ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Câu TrầnKỷ TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Thanh LongCanh NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Minh ĐườngTân MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên HìnhNhâm ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Chu TướcQuý DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Kim QuỹGiáp TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Thiên ĐứcẤt HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Trực Thành

Trực tốt · Thành tựu, viên mãn

Nên: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.

Sao Liễu

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Lo hướng thiện, giữ bản mệnh.

Kiêng: Mọi việc lớn; hao tài tốn của, tai nạn.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Hỷ — Tốt cho mọi việc, nhất là hôn nhân.
  • Tam Hợp — Tốt cho mọi việc.

Sao xấu trong ngày

  • Ngũ Quỷ — Kỵ xuất hành.
  • Thổ Kỵ — Kỵ xây dựng, động thổ, an táng.
  • Cô Thần — Xấu cho giá thú.

Ngày kỵ

Ngày 29/8 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong — ngày Kỷ kiêng hủy khế ước, phá hợp đồng, cả hai bên đều thiệt.
  • Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng — ngày Tỵ kiêng đi xa, tài vật dễ bị giấu mất.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Hắc thần (tránh)
Tây Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Sửu01:00-03:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dần03:00-05:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mão05:00-07:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thìn07:00-09:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tỵ09:00-11:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Ngọ11:00-13:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mùi13:00-15:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thân15:00-17:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dậu17:00-19:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tuất19:00-21:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Hợi21:00-23:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Thai thần

Thai thần ở cửa và giường, ngoài chính Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào đầu gối và cẳng chân. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Thành: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.
  • Sao Liễu: Lo hướng thiện, giữ bản mệnh.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Hỷ, Tam Hợp.

Nên kiêng

  • Trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
  • Sao Liễu: Mọi việc lớn; hao tài tốn của, tai nạn.
  • Sao xấu cần dè chừng: Ngũ Quỷ, Thổ Kỵ, Cô Thần.