Bỏ qua tới nội dung

Thứ Năm · 28/7 âm lịch

Ngày 6/9/2029 (âm 28/7)

Năm Kỷ Dậu·Tháng Nhâm Thân·Ngày Kỷ Hợi

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 6/9/2029 dương lịch là ngày 28/7 âm lịch, rơi vào thứ năm, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu. Ngày Kỷ Hợi đang trong tiết Xử thử (23/8 – 6/9), nạp âm Bình Địa Mộc thuộc hành Mộc.

Cả trực Bình lẫn sao Tỉnh đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Tiểu Hao, Thiên Cương là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc (Hỷ thần) và Đông Nam (Tài thần), tránh hướng Tây Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở cửa và giường, trong nhà chính giữa; nhân thần kiêng tác động vào bộ phận sinh dục.

Mặt trăng
Trăng non
Sáng 4%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:41 – 18:09
TP.HCM05:44 – 18:00
Danh ngôn

“Lời chào cao hơn mâm cỗ.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Năm, 6/9/2029
Âm lịch
28/7/2029
Can chi ngày
Kỷ Hợi
Can chi tháng
Nhâm Thân
Can chi năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Xử thử (23/8/2029 – 6/9/2029)
Nạp âm ngày
Bình Địa Mộc (hành Mộc)
Tuổi xung
Ngày Hợi xung Tỵ
Hợp tuổi
Lục hợp Dần · tam hợp Mão, Mùi
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Tỵ, Thân, Dần, Thìn, Hợi

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Bạch HổGiáp TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Ngọc ĐườngẤt SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên LaoBính DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Huyền VũĐinh MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Tư MệnhMậu ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Câu TrầnKỷ TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Thanh LongCanh NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Minh ĐườngTân MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên HìnhNhâm ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Chu TướcQuý DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Kim QuỹGiáp TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Thiên ĐứcẤt HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Trực Bình

Trực tốt · Yên ổn, bằng phẳng

Nên: Hôn thú, yến tiệc, giao dịch, nhập trạch, sửa sang, an táng.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tỉnh

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Thi cử công danh, làm nhà, hôn thú, trồng trọt chăn nuôi.

Kiêng: An táng, tang lễ.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

  • Tiểu Hao — Xấu cho kinh doanh, xuất tiền của.
  • Thiên Cương — Xấu cho mọi việc.

Ngày kỵ

Ngày 28/7 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong — ngày Kỷ kiêng hủy khế ước, phá hợp đồng, cả hai bên đều thiệt.
  • Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương — ngày Hợi kiêng cưới hỏi, giá thú, dễ phân ly.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Hắc thần (tránh)
Tây Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Sửu01:00-03:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dần03:00-05:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mão05:00-07:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thìn07:00-09:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tỵ09:00-11:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Ngọ11:00-13:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mùi13:00-15:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thân15:00-17:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dậu17:00-19:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tuất19:00-21:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Hợi21:00-23:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Thai thần

Thai thần ở cửa và giường, trong nhà chính giữa. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào bộ phận sinh dục. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Bình: Hôn thú, yến tiệc, giao dịch, nhập trạch, sửa sang, an táng.
  • Sao Tỉnh: Thi cử công danh, làm nhà, hôn thú, trồng trọt chăn nuôi.

Nên kiêng

  • Trực Bình: Kiện tụng, tranh chấp.
  • Sao Tỉnh: An táng, tang lễ.
  • Sao xấu cần dè chừng: Tiểu Hao, Thiên Cương.