Bỏ qua tới nội dung

Thứ Tư · 19/11 âm lịch

Ngày 7/1/2026 (âm 19/11)

Năm Ất Tỵ·Tháng Mậu Tý·Ngày Tân Tỵ

Ngày tốt4 tín hiệu tốt · 1 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 7/1/2026 dương lịch là ngày 19/11 âm lịch, rơi vào thứ tư, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ. Ngày Tân Tỵ đang trong tiết Tiểu hàn (5/1 – 19/1), nạp âm Bạch Lạp Kim thuộc hành Kim.

Cả trực Định lẫn sao Chẩn đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Đức; Ly Sàng là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tiểu Cát — việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. Thai thần ở bếp và giường, ngoài chính Tây; nhân thần kiêng tác động vào mu bàn chân.

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 84%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:35 – 17:30
TP.HCM06:14 – 17:45
Danh ngôn

“Nhiễu điều phủ lấy giá gương, người trong một nước phải thương nhau cùng.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Tư, 7/1/2026
Âm lịch
19/11/2025
Can chi ngày
Tân Tỵ
Can chi tháng
Mậu Tý
Can chi năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Tiểu hàn (5/1/2026 – 19/1/2026)
Nạp âm ngày
Bạch Lạp Kim (hành Kim)
Tuổi xung
Ngày Tỵ xung Hợi
Hợp tuổi
Lục hợp Thân · tam hợp Dậu, Sửu
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Hợi, Dần, Thân, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Bạch HổMậu TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Ngọc ĐườngKỷ SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên LaoCanh DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Huyền VũTân MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Tư MệnhNhâm ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Câu TrầnQuý TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Thanh LongGiáp NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Minh ĐườngẤt MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên HìnhBính ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Chu TướcĐinh DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Kim QuỹMậu TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Thiên ĐứcKỷ HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Trực Định

Trực tốt · Định bền, ổn định

Nên: Ký kết, cưới hỏi, nhận chức, nhập học, khai trương, định cư.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.

Sao Chẩn

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Đức — Đại cát, tốt cho mọi việc.

Sao xấu trong ngày

  • Ly Sàng — Kỵ giá thú (vợ chồng lìa giường).

Ngày kỵ

Ngày 19/11 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường — ngày Tân kiêng pha chế, hợp tương, đồ uống dễ hỏng.
  • Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng — ngày Tỵ kiêng đi xa, tài vật dễ bị giấu mất.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây
Hắc thần (tránh)
Đông Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Sửu01:00-03:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dần03:00-05:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mão05:00-07:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thìn07:00-09:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tỵ09:00-11:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Ngọ11:00-13:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mùi13:00-15:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thân15:00-17:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dậu17:00-19:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tuất19:00-21:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Hợi21:00-23:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tiểu Cát — Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Thai thần

Thai thần ở bếp và giường, ngoài chính Tây. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào mu bàn chân. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Định: Ký kết, cưới hỏi, nhận chức, nhập học, khai trương, định cư.
  • Sao Chẩn: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Đức.

Nên kiêng

  • Trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
  • Sao Chẩn: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Ly Sàng.