Trực Thâu
Trực tốt · Thu vào, gặt hái
Nên: Thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua bán, cầu tài.
Kiêng: An táng, động thổ, khai trương, cho vay lớn.
Thứ Hai · 24/11 âm lịch
Ngày xấu1 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu
Thứ Hai, ngày 8/1/2029 dương lịch ứng với ngày 24/11 âm lịch, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân. Ngày Mậu Tuất đang trong tiết Tiểu hàn (5/1 – 19/1), nạp âm Bình Địa Mộc thuộc hành Mộc.
Trực Thâu là trực tốt, nhưng sao Tâm lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày xấu. Ngày phạm Vãng Vong, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở giường và chuồng, trong nhà chính giữa; nhân thần kiêng tác động vào kinh Thủ dương minh (tay).
“Bầu ơi thương lấy bí cùng, tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Thiên Lao | Nhâm Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Huyền Vũ | Quý Sửu | Hắc đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Tư Mệnh | Giáp Dần | Hoàng đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Câu Trần | Ất Mão | Hắc đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Thanh Long | Bính Thìn | Hoàng đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Minh Đường | Đinh Tỵ | Hoàng đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thiên Hình | Mậu Ngọ | Hắc đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Chu Tước | Kỷ Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Kim Quỹ | Canh Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Thiên Đức | Tân Dậu | Hoàng đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Bạch Hổ | Nhâm Tuất | Hắc đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Ngọc Đường | Quý Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Trực tốt · Thu vào, gặt hái
Nên: Thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua bán, cầu tài.
Kiêng: An táng, động thổ, khai trương, cho vay lớn.
Nhị thập bát tú · Sao xấu
Nên: Tĩnh dưỡng, giữ mình, tránh khởi sự.
Kiêng: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.
Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.
Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Dần | 03:00-05:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Mão | 05:00-07:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Thân | 15:00-17:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thai thần ở giường và chuồng, trong nhà chính giữa. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào kinh Thủ dương minh (tay). Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.