Bỏ qua tới nội dung

Thứ Năm · 24/1 âm lịch

Ngày 8/3/2029 (âm 24/1)

Năm Kỷ Dậu·Tháng Bính Dần·Ngày Đinh Dậu

Ngày trung bình3 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 8/3/2029 dương lịch là ngày 24/1 âm lịch, rơi vào thứ năm, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu. Ngày Đinh Dậu đang trong tiết Kinh trập (5/3 – 19/3), nạp âm Sơn Hạ Hỏa thuộc hành Hỏa.

Sao Đẩu tốt nhưng trực Phá không thuận, nên hôm nay được xem là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Đức, Phúc Sinh; Ly Sàng là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở cửa và kho, trong nhà hướng Bắc; nhân thần kiêng tác động vào kinh Thủ dương minh (tay). Hôm nay cũng là Quốc Tế Phụ Nữ.

Mặt trăng
Trăng hạ huyền
Sáng 42%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:12 – 18:04
TP.HCM06:05 – 18:04
Danh ngôn

“Lửa thử vàng, gian nan thử sức.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Năm, 8/3/2029
Âm lịch
24/1/2029
Can chi ngày
Đinh Dậu
Can chi tháng
Bính Dần
Can chi năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Kinh trập (5/3/2029 – 19/3/2029)
Nạp âm ngày
Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa)
Tuổi xung
Ngày Dậu xung Mão
Hợp tuổi
Lục hợp Thìn · tam hợp Sửu, Tỵ
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Mão, Tuất, Tý, Dần, Dậu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Tư MệnhCanh TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Câu TrầnTân SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Thanh LongNhâm DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Minh ĐườngQuý MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên HìnhGiáp ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Chu TướcẤt TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Kim QuỹBính NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Thiên ĐứcĐinh MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Bạch HổMậu ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Ngọc ĐườngKỷ DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên LaoCanh TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Huyền VũTân HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Trực Phá

Trực xấu · Phá bỏ, đổ vỡ

Nên: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.

Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.

Sao Đẩu

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Đức — Đại cát, tốt cho mọi việc.
  • Phúc Sinh — Tốt cho mọi việc.

Sao xấu trong ngày

  • Ly Sàng — Kỵ giá thú (vợ chồng lìa giường).

Ngày kỵ

Ngày 24/1 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Đinh bất thếp đầu, đầu tất sinh sang — ngày Đinh kiêng cắt tóc, cạo đầu, dễ sinh mụn nhọt.
  • Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng — ngày Dậu kiêng đãi khách, tiệc rượu dễ sinh loạn.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Nam
Tài thần
Bắc
Hắc thần (tránh)
Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Sửu01:00-03:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dần03:00-05:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mão05:00-07:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thìn07:00-09:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tỵ09:00-11:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Ngọ11:00-13:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mùi13:00-15:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thân15:00-17:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dậu17:00-19:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tuất19:00-21:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Hợi21:00-23:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Thai thần

Thai thần ở cửa và kho, trong nhà hướng Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào kinh Thủ dương minh (tay). Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Phá: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.
  • Sao Đẩu: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Đức, Phúc Sinh.

Nên kiêng

  • Trực Phá: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.
  • Sao Đẩu: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Ly Sàng.

Ngày lễ hôm nay