Bỏ qua tới nội dung

Chủ Nhật · 7/7 âm lịch

Ngày 8/8/2027 (âm 7/7)

Năm Đinh Mùi·Tháng Mậu Thân·Ngày Kỷ Mùi

Ngày xấu1 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 8/8/2027 dương lịch là ngày 7/7 âm lịch, rơi vào chủ nhật, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi. Ngày Kỷ Mùi đang trong tiết Lập thu (8/8 – 22/8), nạp âm Thiên Thượng Hỏa thuộc hành Hỏa.

Trực Bế và sao Mão cùng thuộc nhóm bất lợi, vì vậy hôm nay được xếp là ngày xấu. Nguyệt Hư là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Tam Nương, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc (Hỷ thần) và Đông Nam (Tài thần), tránh hướng Tây Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Đại An — mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. Thai thần ở cửa và nhà vệ sinh, ngoài chính Đông; nhân thần kiêng tác động vào mắt cá trong.

Mặt trăng
Trăng thượng huyền
Sáng 35%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:33 – 18:32
TP.HCM05:43 – 18:15
Danh ngôn

“Lơ thơ tơ liễu buông mành, con oanh học nói trên cành mỉa mai. — Nguyễn Du”

Thông tin chung

Dương lịch
Chủ Nhật, 8/8/2027
Âm lịch
7/7/2027
Can chi ngày
Kỷ Mùi
Can chi tháng
Mậu Thân
Can chi năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Lập thu (8/8/2027 – 22/8/2027)
Nạp âm ngày
Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa)
Tuổi xung
Ngày Mùi xung Sửu
Hợp tuổi
Lục hợp Ngọ · tam hợp Hợi, Mão
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Sửu, Tý, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên HìnhGiáp TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Chu TướcẤt SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Kim QuỹBính DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcĐinh MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Bạch HổMậu ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Ngọc ĐườngKỷ TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên LaoCanh NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Huyền VũTân MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Tư MệnhNhâm ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Câu TrầnQuý DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Thanh LongGiáp TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Minh ĐườngẤt HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Trực Bế

Trực xấu · Đóng kín, khép lại

Nên: Đắp đê, lấp ao hồ, thu xếp, kết thúc, nghỉ ngơi.

Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng.

Sao Mão

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Tránh việc lớn.

Kiêng: Chăn nuôi, làm nhà, làm cửa, thăng quan nhậm chức, hôn nhân.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

  • Nguyệt Hư — Xấu cho giá thú, mở cửa hàng.

Ngày kỵ

  • Tam Nương — Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong — ngày Kỷ kiêng hủy khế ước, phá hợp đồng, cả hai bên đều thiệt.
  • Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường — ngày Mùi kiêng uống thuốc, độc khí dễ vào ruột.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Hắc thần (tránh)
Tây Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Sửu01:00-03:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dần03:00-05:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mão05:00-07:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thìn07:00-09:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tỵ09:00-11:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Ngọ11:00-13:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mùi13:00-15:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thân15:00-17:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dậu17:00-19:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tuất19:00-21:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Hợi21:00-23:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Đại An — Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Thai thần

Thai thần ở cửa và nhà vệ sinh, ngoài chính Đông. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào mắt cá trong. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Bế: Đắp đê, lấp ao hồ, thu xếp, kết thúc, nghỉ ngơi.
  • Sao Mão: Tránh việc lớn.

Nên kiêng

  • Trực Bế: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng.
  • Sao Mão: Chăn nuôi, làm nhà, làm cửa, thăng quan nhậm chức, hôn nhân.
  • Sao xấu cần dè chừng: Nguyệt Hư.
  • Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.