Bỏ qua tới nội dung

Chủ Nhật · 17/5 nhuận âm lịch

Ngày 9/7/2028 (âm 17/5 nhuận)

Năm Mậu Thân·Tháng Mậu Ngọ·Ngày Ất Mùi

Ngày tốt3 tín hiệu tốt · 1 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 9/7/2028 dương lịch là ngày 17/5 nhuận âm lịch, rơi vào chủ nhật, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân. Ngày Ất Mùi đang trong tiết Tiểu thử (6/7 – 21/7), nạp âm Sa Trung Kim thuộc hành Kim.

Trực Kiến là trực tốt, nhưng sao Mão lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Lục Hợp. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tốc Hỷ — tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. Thai thần ở cối xay và nhà vệ sinh, trong nhà hướng Bắc; nhân thần kiêng tác động vào khí xung (bụng dưới).

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 94%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:22 – 18:42
TP.HCM05:37 – 18:20
Danh ngôn

“Cần Thơ gạo trắng nước trong, ai đi đến đó lòng không muốn về.”

Thông tin chung

Dương lịch
Chủ Nhật, 9/7/2028
Âm lịch
17/5 (nhuận)/2028
Can chi ngày
Ất Mùi
Can chi tháng
Mậu Ngọ
Can chi năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu thử (6/7/2028 – 21/7/2028)
Nạp âm ngày
Sa Trung Kim (hành Kim)
Tuổi xung
Ngày Mùi xung Sửu
Hợp tuổi
Lục hợp Ngọ · tam hợp Hợi, Mão
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Sửu, Tý, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên HìnhBính TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Chu TướcĐinh SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Kim QuỹMậu DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcKỷ MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Bạch HổCanh ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Ngọc ĐườngTân TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên LaoNhâm NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Huyền VũQuý MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Tư MệnhGiáp ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Câu TrầnẤt DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Thanh LongBính TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Minh ĐườngĐinh HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Trực Kiến

Trực tốt · Khởi đầu, mở mang

Nên: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.

Kiêng: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.

Sao Mão

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Tránh việc lớn.

Kiêng: Chăn nuôi, làm nhà, làm cửa, thăng quan nhậm chức, hôn nhân.

Sao tốt trong ngày

  • Lục Hợp — Tốt cho mọi việc, thuận hòa hợp.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

Ngày 17/5 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Ất bất tài thực, thiên hạ khó tàng — ngày Ất kiêng trồng trọt, gieo trồng khó thành.
  • Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường — ngày Mùi kiêng uống thuốc, độc khí dễ vào ruột.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Hắc thần (tránh)
Đông Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Sửu01:00-03:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dần03:00-05:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mão05:00-07:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thìn07:00-09:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tỵ09:00-11:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Ngọ11:00-13:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mùi13:00-15:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thân15:00-17:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dậu17:00-19:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tuất19:00-21:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Hợi21:00-23:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tốc Hỷ — Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Thai thần

Thai thần ở cối xay và nhà vệ sinh, trong nhà hướng Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào khí xung (bụng dưới). Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Kiến: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.
  • Sao Mão: Tránh việc lớn.
  • Sao tốt trợ giúp: Lục Hợp.

Nên kiêng

  • Trực Kiến: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.
  • Sao Mão: Chăn nuôi, làm nhà, làm cửa, thăng quan nhậm chức, hôn nhân.