Bỏ qua tới nội dung

Sim hợp mệnh Thủy

Số bản mệnh 1 · 6, số tương sinh 4 · 9 — quan hệ ngũ hành của từng con số và mẫu đuôi sim tham khảo.

Theo quy ước Hà Đồ, mỗi chữ số thuộc một hành ngũ hành. Với người mệnh Thủy, sim nên chứa nhiều sốbản mệnh (1, 6) và số tương sinh của hành Kim (4, 9), đồng thời hạn chế số thuộc hành Thổ (5, 0) vì Thổ khắc Thủy.

Quan hệ của từng con số với mệnh Thủy

Quan hệHànhCon sốNhận định
Tương sinhKim sinh ThủyKim4 · 9Rất tốt — hành nuôi dưỡng bản mệnh; ưu tiên ở đuôi và tổng nút.
Bản mệnhChính hành ThủyThủy1 · 6Tốt — củng cố năng lượng bản mệnh.
Mệnh khắc đượcThủy khắc HỏaHỏa2 · 7Trung tính — một số trường phái coi là “số tài”.
Mệnh sinh raThủy sinh MộcMộc3 · 8Trung tính — hơi hao khí bản mệnh, không xấu.
Tương khắcThổ khắc ThủyThổ5 · 0Hạn chế — hành khắc bản mệnh; tránh làm đuôi hay tổng chủ đạo.

Mẫu đuôi sim tham khảo

Đuôi bản mệnh — hợp nhất
11166166
Đuôi kết hợp tương sinh (Kim)
4146919614196469
Đuôi nên hạn chế (Thổ khắc Thủy)
55500500

Ví dụ sim 09x…16 hoặc tổng nút rút gọn ra 1/6 được xem là hợp mệnh Thủy.

Màu sắc & ngũ hành đi kèm

Màu bản mệnh Thủy: đen, xanh dương, xanh nước biển. Màu tương sinh của hành Kim: trắng, vàng kim, ghi bạc, xám nhạt — dùng chung quan niệm với việc chọn màu ốp lưng, phụ kiện điện thoại.

Người mệnh Thủy được Kim sinh ra, sinh ra Mộc, khắc được Hỏa và bị Thổ khắc. Xem thêm trang mệnh Thủy.

Năm sinh thuộc mệnh Thủy

Nếu bạn sinh một trong các năm sau (âm lịch), mệnh của bạn là Thủy — xem chi tiết số hợp tuổi:

Sim hợp mệnh KimSim hợp mệnh MộcSim hợp mệnh ThủySim hợp mệnh HỏaSim hợp mệnh Thổ

Ngũ hành · Hà Đồ

Bảng tra nhanh màu & số theo mệnh

金
Mệnh Kim
Số may mắn: 4 · 9
Trắng
Vàng kim
Ghi bạc
Xám nhạt
木
Mệnh Mộc
Số may mắn: 3 · 8
Xanh lá
Xanh lục
Xanh ngọc
水
Mệnh Thủy
Số may mắn: 1 · 6
Đen
Xanh dương
Xanh nước biển
火
Mệnh Hỏa
Số may mắn: 2 · 7
Đỏ
Hồng
Tím
Cam
土
Mệnh Thổ
Số may mắn: 5 · 0
Vàng
Nâu
Nâu đất
Vàng đất

Câu hỏi thường gặp — sim mệnh Thủy

01Mệnh Thủy hợp số điện thoại nào?

Số bản mệnh 1 và 6 và số tương sinh 4 và 9 (hành Kim sinh Thủy). Ưu tiên những số này xuất hiện nhiều trong dãy, đặc biệt ở đuôi và tổng nút.

02Mệnh Thủy kỵ số nào khi chọn sim?

Hành Thổ khắc mệnh Thủy, nên hạn chế số 5 và 0 làm số chủ đạo hoặc đứng ở đuôi. Vài số lẻ xen kẽ không đáng lo.

03Đuôi sim nào đẹp cho người mệnh Thủy?

Đuôi ghép từ số bản mệnh như 11, 16, 61, 66; hoặc kết hợp tương sinh như 41, 46, 91, 96.

04Tổng nút của sim mệnh Thủy nên là bao nhiêu?

Cộng tất cả chữ số rồi rút gọn đến một chữ số. Hợp nhất khi ra 1 hoặc 6 (bản mệnh), tốt khi ra 4 hoặc 9 (tương sinh).

Lưu ý: chọn sim theo phong thủy là quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem thêm: Chấm điểm sim theo mệnh, Số hợp tuổi, Màu hợp mệnh.