Bỏ qua tới nội dung

Thứ Hai · 25/12 âm lịch

Ngày 1/2/2027 (âm 25/12)

Năm Bính Ngọ·Tháng Tân Sửu·Ngày Tân Hợi

Ngày tốt3 tín hiệu tốt · 1 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 1/2/2027 dương lịch là ngày 25/12 âm lịch, rơi vào thứ hai, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ. Ngày Tân Hợi đang trong tiết Đại hàn (20/1 – 3/2), nạp âm Thoa Xuyến Kim thuộc hành Kim.

Cả trực Khai lẫn sao Trương đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Nguyệt Ân. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở bếp và giường, ngoài Đông Bắc; nhân thần kiêng tác động vào kinh Túc dương minh (chân).

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm cuối tháng
Sáng 24%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:34 – 17:47
TP.HCM06:17 – 17:57
Danh ngôn

“Không có gì quý hơn độc lập, tự do. — Hồ Chí Minh”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Hai, 1/2/2027
Âm lịch
25/12/2026
Can chi ngày
Tân Hợi
Can chi tháng
Tân Sửu
Can chi năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Đại hàn (20/1/2027 – 3/2/2027)
Nạp âm ngày
Thoa Xuyến Kim (hành Kim)
Tuổi xung
Ngày Hợi xung Tỵ
Hợp tuổi
Lục hợp Dần · tam hợp Mão, Mùi
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Tỵ, Thân, Dần, Thìn, Hợi

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Bạch HổMậu TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Ngọc ĐườngKỷ SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên LaoCanh DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Huyền VũTân MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Tư MệnhNhâm ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Câu TrầnQuý TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Thanh LongGiáp NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Minh ĐườngẤt MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên HìnhBính ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Chu TướcĐinh DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Kim QuỹMậu TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Thiên ĐứcKỷ HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Trực Khai

Trực tốt · Khai mở, thông suốt

Nên: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, nhập học, khởi sự.

Kiêng: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.

Sao Trương

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Làm nhà, cưới hỏi, mở hàng, nhập học, tang ma.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

  • Nguyệt Ân — Tốt cho mọi việc.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

Ngày 25/12 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường — ngày Tân kiêng pha chế, hợp tương, đồ uống dễ hỏng.
  • Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương — ngày Hợi kiêng cưới hỏi, giá thú, dễ phân ly.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây
Hắc thần (tránh)
Đông Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Sửu01:00-03:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dần03:00-05:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mão05:00-07:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thìn07:00-09:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tỵ09:00-11:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Ngọ11:00-13:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mùi13:00-15:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thân15:00-17:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dậu17:00-19:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tuất19:00-21:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Hợi21:00-23:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Thai thần

Thai thần ở bếp và giường, ngoài Đông Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào kinh Túc dương minh (chân). Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Khai: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, nhập học, khởi sự.
  • Sao Trương: Làm nhà, cưới hỏi, mở hàng, nhập học, tang ma.
  • Sao tốt trợ giúp: Nguyệt Ân.

Nên kiêng

  • Trực Khai: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.
  • Sao Trương: Không có kiêng kỵ đặc biệt.