Bỏ qua tới nội dung

Thứ Ba · 26/12 âm lịch

Ngày 2/2/2027 (âm 26/12)

Năm Bính Ngọ·Tháng Tân Sửu·Ngày Nhâm Tý

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Ba, ngày 2/2/2027 dương lịch ứng với ngày 26/12 âm lịch, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ. Ngày Nhâm Tý đang trong tiết Đại hàn (20/1 – 3/2), nạp âm Tang Đố Mộc thuộc hành Mộc.

Trực Bế và sao Dực cùng thuộc nhóm bất lợi, vì vậy hôm nay được xếp là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Lục Hợp. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Đại An — mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. Thai thần ở kho và cối xay, ngoài Đông Bắc; nhân thần kiêng tác động vào ngực.

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm cuối tháng
Sáng 16%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:34 – 17:47
TP.HCM06:17 – 17:58
Danh ngôn

“Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một. — Hồ Chí Minh”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Ba, 2/2/2027
Âm lịch
26/12/2026
Can chi ngày
Nhâm Tý
Can chi tháng
Tân Sửu
Can chi năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Đại hàn (20/1/2027 – 3/2/2027)
Nạp âm ngày
Tang Đố Mộc (hành Mộc)
Tuổi xung
Ngày Tý xung Ngọ
Hợp tuổi
Lục hợp Sửu · tam hợp Thìn, Thân
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Ngọ, Mùi, Dậu, Tỵ, Mão

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Kim QuỹCanh TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Thiên ĐứcTân SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Bạch HổNhâm DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Ngọc ĐườngQuý MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên LaoGiáp ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Huyền VũẤt TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Tư MệnhBính NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Câu TrầnĐinh MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Thanh LongMậu ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Minh ĐườngKỷ DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên HìnhCanh TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Chu TướcTân HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Trực Bế

Trực xấu · Đóng kín, khép lại

Nên: Đắp đê, lấp ao hồ, thu xếp, kết thúc, nghỉ ngơi.

Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng.

Sao Dực

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Giữ chữ chính, tránh tham hoa.

Kiêng: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.

Sao tốt trong ngày

  • Lục Hợp — Tốt cho mọi việc, thuận hòa hợp.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

Ngày 26/12 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Nhâm bất quyết thủy, nan phòng đê điều — ngày Nhâm kiêng quyết nước, đắp đê, khó phòng lụt.
  • Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương — ngày Tý kiêng bói toán, hỏi quẻ, tự rước họa.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Nam
Tài thần
Bắc
Hắc thần (tránh)
Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Sửu01:00-03:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dần03:00-05:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mão05:00-07:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thìn07:00-09:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tỵ09:00-11:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Ngọ11:00-13:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mùi13:00-15:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thân15:00-17:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dậu17:00-19:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tuất19:00-21:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Hợi21:00-23:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Đại An — Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Thai thần

Thai thần ở kho và cối xay, ngoài Đông Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào ngực. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Bế: Đắp đê, lấp ao hồ, thu xếp, kết thúc, nghỉ ngơi.
  • Sao Dực: Giữ chữ chính, tránh tham hoa.
  • Sao tốt trợ giúp: Lục Hợp.

Nên kiêng

  • Trực Bế: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng.
  • Sao Dực: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.