Bỏ qua tới nội dung

Chủ Nhật · 6/5 âm lịch

Ngày 1/6/2025 (âm 6/5)

Năm Ất Tỵ·Tháng Nhâm Ngọ·Ngày Tân Sửu

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 1/6/2025 dương lịch là ngày 6/5 âm lịch, rơi vào chủ nhật, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ. Ngày Tân Sửu đang trong tiết Tiểu mãn (21/5 – 4/6), nạp âm Bích Thượng Thổ thuộc hành Thổ.

Cả trực Thành lẫn sao Phòng đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Nguyệt Hư là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở bếp và nhà vệ sinh, trong nhà hướng Nam; nhân thần kiêng tác động vào bàn tay. Hôm nay cũng là Quốc Tế Thiếu Nhi.

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng
Sáng 29%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:15 – 18:34
TP.HCM05:30 – 18:13
Danh ngôn

“Người sống hơn đống vàng.”

Thông tin chung

Dương lịch
Chủ Nhật, 1/6/2025
Âm lịch
6/5/2025
Can chi ngày
Tân Sửu
Can chi tháng
Nhâm Ngọ
Can chi năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Tiểu mãn (21/5/2025 – 4/6/2025)
Nạp âm ngày
Bích Thượng Thổ (hành Thổ)
Tuổi xung
Ngày Sửu xung Mùi
Hợp tuổi
Lục hợp Tý · tam hợp Tỵ, Dậu
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Mùi, Ngọ, Thìn, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên HìnhMậu TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Chu TướcKỷ SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Kim QuỹCanh DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcTân MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Bạch HổNhâm ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Ngọc ĐườngQuý TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên LaoGiáp NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Huyền VũẤt MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Tư MệnhBính ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Câu TrầnĐinh DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Thanh LongMậu TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Minh ĐườngKỷ HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Trực Thành

Trực tốt · Thành tựu, viên mãn

Nên: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.

Sao Phòng

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

  • Nguyệt Hư — Xấu cho giá thú, mở cửa hàng.

Ngày kỵ

Ngày 6/5 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường — ngày Tân kiêng pha chế, hợp tương, đồ uống dễ hỏng.
  • Sửu bất quan đới, chủ tất bất hoàn — ngày Sửu kiêng đeo đai, mặc lễ phục, chủ nhân khó về.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây
Hắc thần (tránh)
Đông Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Sửu01:00-03:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dần03:00-05:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mão05:00-07:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thìn07:00-09:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tỵ09:00-11:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Ngọ11:00-13:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mùi13:00-15:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thân15:00-17:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dậu17:00-19:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tuất19:00-21:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Hợi21:00-23:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Thai thần

Thai thần ở bếp và nhà vệ sinh, trong nhà hướng Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào bàn tay. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Thành: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.
  • Sao Phòng: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.

Nên kiêng

  • Trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
  • Sao Phòng: Kiện tụng, tranh chấp.
  • Sao xấu cần dè chừng: Nguyệt Hư.

Ngày lễ hôm nay