Bỏ qua tới nội dung

Thứ Ba · 15/6 âm lịch

Ngày 1/8/2023 (âm 15/6)

Năm Quý Mão·Tháng Kỷ Mùi·Ngày Tân Mão

Ngày tốt7 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 1/8/2023 dương lịch là ngày 15/6 âm lịch, rơi vào thứ ba, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão. Ngày Tân Mão đang trong tiết Đại thử (23/7 – 7/8), nạp âm Tùng Bách Mộc thuộc hành Mộc.

Cả trực Thành lẫn sao Vĩ đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Hỷ, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Mẫu Thương, Thiên Ân; Cô Thần là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Lưu Niên, việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. Thai thần ở bếp và cửa, ngoài chính Bắc; nhân thần kiêng tác động vào toàn thân. Hôm nay cũng là Rằm.

Mặt trăng
Trăng tròn/rằm
Sáng 100%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:30 – 18:35
TP.HCM05:42 – 18:18
Danh ngôn

“Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ. — Nguyễn Du”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Ba, 1/8/2023
Âm lịch
15/6/2023
Can chi ngày
Tân Mão
Can chi tháng
Kỷ Mùi
Can chi năm
Quý Mão
Tiết khí
Đại thử (23/7/2023 – 7/8/2023)
Nạp âm ngày
Tùng Bách Mộc (hành Mộc)
Tuổi xung
Ngày Mão xung Dậu
Hợp tuổi
Lục hợp Tuất · tam hợp Mùi, Hợi
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Dậu, Thìn, Ngọ, Thân, Tý

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Tư MệnhMậu TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Câu TrầnKỷ SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Thanh LongCanh DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Minh ĐườngTân MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên HìnhNhâm ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Chu TướcQuý TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Kim QuỹGiáp NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Thiên ĐứcẤt MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Bạch HổBính ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Ngọc ĐườngĐinh DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên LaoMậu TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Huyền VũKỷ HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Trực Thành

Trực tốt · Thành tựu, viên mãn

Nên: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.

Sao

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.

Kiêng: Kiện tụng.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Hỷ — Tốt cho mọi việc, nhất là hôn nhân.
  • Nguyệt Ân — Tốt cho mọi việc.
  • Tam Hợp — Tốt cho mọi việc.
  • Mẫu Thương — Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Thiên Ân — Tốt cho mọi việc (còn gọi Hoàng Ân).

Sao xấu trong ngày

  • Cô Thần — Xấu cho giá thú.

Ngày kỵ

Ngày 15/6 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường — ngày Tân kiêng pha chế, hợp tương, đồ uống dễ hỏng.
  • Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương — ngày Mão kiêng đào giếng, nước giếng không ngon.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây
Hắc thần (tránh)
Đông Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Sửu01:00-03:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dần03:00-05:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mão05:00-07:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thìn07:00-09:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tỵ09:00-11:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Ngọ11:00-13:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mùi13:00-15:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thân15:00-17:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dậu17:00-19:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tuất19:00-21:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Hợi21:00-23:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Ngày theo Khổng Minh: cung Lưu Niên — Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Thai thần

Thai thần ở bếp và cửa, ngoài chính Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào toàn thân. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Thành: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.
  • Sao Vĩ: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Hỷ, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Mẫu Thương, Thiên Ân.

Nên kiêng

  • Trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
  • Sao Vĩ: Kiện tụng.
  • Sao xấu cần dè chừng: Cô Thần.

Ngày lễ hôm nay

  • RằmNgày rằm hàng tháng (15 âm lịch).