Bỏ qua tới nội dung

Thứ Sáu · 19/2 âm lịch

Ngày 10/3/2023 (âm 19/2)

Năm Quý Mão·Tháng Ất Mão·Ngày Đinh Mão

Ngày trung bình3 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 10/3/2023 dương lịch là ngày 19/2 âm lịch, rơi vào thứ sáu, tháng Ất Mão, năm Quý Mão. Ngày Đinh Mão đang trong tiết Kinh trập (6/3 – 20/3), nạp âm Lô Trung Hỏa thuộc hành Hỏa.

Trực Kiến là trực tốt, nhưng sao Cang lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Nguyệt Ân, Phúc Sinh. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Lưu Niên, việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. Thai thần ở kho và cửa, ngoài chính Nam; nhân thần kiêng tác động vào mu bàn chân.

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 88%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:10 – 18:04
TP.HCM06:04 – 18:04
Danh ngôn

“Thua keo này, bày keo khác.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Sáu, 10/3/2023
Âm lịch
19/2/2023
Can chi ngày
Đinh Mão
Can chi tháng
Ất Mão
Can chi năm
Quý Mão
Tiết khí
Kinh trập (6/3/2023 – 20/3/2023)
Nạp âm ngày
Lô Trung Hỏa (hành Hỏa)
Tuổi xung
Ngày Mão xung Dậu
Hợp tuổi
Lục hợp Tuất · tam hợp Mùi, Hợi
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Dậu, Thìn, Ngọ, Thân, Tý

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Tư MệnhCanh TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Câu TrầnTân SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Thanh LongNhâm DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Minh ĐườngQuý MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên HìnhGiáp ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Chu TướcẤt TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Kim QuỹBính NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Thiên ĐứcĐinh MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Bạch HổMậu ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Ngọc ĐườngKỷ DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên LaoCanh TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Huyền VũTân HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Trực Kiến

Trực tốt · Khởi đầu, mở mang

Nên: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.

Kiêng: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.

Sao Cang

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Chỉ nên việc nhỏ trong nhà, giữ mình cẩn trọng.

Kiêng: Hôn thú, chôn cất, khởi tạo lớn.

Sao tốt trong ngày

  • Nguyệt Ân — Tốt cho mọi việc.
  • Phúc Sinh — Tốt cho mọi việc.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

Ngày 19/2 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Đinh bất thếp đầu, đầu tất sinh sang — ngày Đinh kiêng cắt tóc, cạo đầu, dễ sinh mụn nhọt.
  • Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương — ngày Mão kiêng đào giếng, nước giếng không ngon.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Nam
Tài thần
Bắc
Hắc thần (tránh)
Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Sửu01:00-03:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dần03:00-05:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mão05:00-07:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thìn07:00-09:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tỵ09:00-11:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Ngọ11:00-13:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mùi13:00-15:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thân15:00-17:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dậu17:00-19:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tuất19:00-21:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Hợi21:00-23:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Ngày theo Khổng Minh: cung Lưu Niên — Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Thai thần

Thai thần ở kho và cửa, ngoài chính Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào mu bàn chân. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Kiến: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.
  • Sao Cang: Chỉ nên việc nhỏ trong nhà, giữ mình cẩn trọng.
  • Sao tốt trợ giúp: Nguyệt Ân, Phúc Sinh.

Nên kiêng

  • Trực Kiến: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.
  • Sao Cang: Hôn thú, chôn cất, khởi tạo lớn.