Bỏ qua tới nội dung

Thứ Năm · 27/3 âm lịch

Ngày 10/5/2029 (âm 27/3)

Năm Kỷ Dậu·Tháng Mậu Thìn·Ngày Canh Tý

Ngày trung bình5 tín hiệu tốt · 5 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Năm, ngày 10/5/2029 dương lịch ứng với ngày 27/3 âm lịch, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu. Ngày Canh Tý đang trong tiết Lập hạ (5/5 – 20/5), nạp âm Bích Thượng Thổ thuộc hành Thổ.

Trực Nguy và sao Khuê cùng thuộc nhóm bất lợi, vì vậy hôm nay được xếp là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Hỷ, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Mẫu Thương; Nguyệt Sát, Cô Thần là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Tam Nương, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tiểu Cát — việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. Thai thần ở cối xay, trong nhà hướng Nam; nhân thần kiêng tác động vào đầu gối.

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm cuối tháng
Sáng 8%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:21 – 18:25
TP.HCM05:33 – 18:07
Danh ngôn

“Đôi ta như lửa mới nhen, như trăng mới mọc, như đèn mới khêu.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Năm, 10/5/2029
Âm lịch
27/3/2029
Can chi ngày
Canh Tý
Can chi tháng
Mậu Thìn
Can chi năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Lập hạ (5/5/2029 – 20/5/2029)
Nạp âm ngày
Bích Thượng Thổ (hành Thổ)
Tuổi xung
Ngày Tý xung Ngọ
Hợp tuổi
Lục hợp Sửu · tam hợp Thìn, Thân
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Ngọ, Mùi, Dậu, Tỵ, Mão

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Kim QuỹBính TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Thiên ĐứcĐinh SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Bạch HổMậu DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Ngọc ĐườngKỷ MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên LaoCanh ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Huyền VũTân TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Tư MệnhNhâm NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Câu TrầnQuý MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Thanh LongGiáp ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Minh ĐườngẤt DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên HìnhBính TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Chu TướcĐinh HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Trực Nguy

Trực xấu · Nguy hiểm, chông chênh

Nên: Việc nhỏ trong nhà, giữ gìn, cúng lễ nhỏ.

Kiêng: Việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư.

Sao Khuê

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Hôn nhân, phúc lộc (nửa tốt).

Kiêng: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Hỷ — Tốt cho mọi việc, nhất là hôn nhân.
  • Nguyệt Ân — Tốt cho mọi việc.
  • Tam Hợp — Tốt cho mọi việc.
  • Mẫu Thương — Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu trong ngày

  • Nguyệt Sát — Xấu cho cưới hỏi, an táng, xuất hành.
  • Cô Thần — Xấu cho giá thú.

Ngày kỵ

  • Tam Nương — Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Canh bất kinh lạc, dệ cơ hư trương — ngày Canh kiêng kéo sợi, dệt vải, khung cửi dễ hỏng.
  • Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương — ngày Tý kiêng bói toán, hỏi quẻ, tự rước họa.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Hắc thần (tránh)
Đông Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Sửu01:00-03:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dần03:00-05:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mão05:00-07:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thìn07:00-09:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tỵ09:00-11:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Ngọ11:00-13:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mùi13:00-15:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thân15:00-17:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dậu17:00-19:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tuất19:00-21:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Hợi21:00-23:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tiểu Cát — Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Thai thần

Thai thần ở cối xay, trong nhà hướng Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào đầu gối. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Nguy: Việc nhỏ trong nhà, giữ gìn, cúng lễ nhỏ.
  • Sao Khuê: Hôn nhân, phúc lộc (nửa tốt).
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Hỷ, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Mẫu Thương.

Nên kiêng

  • Trực Nguy: Việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư.
  • Sao Khuê: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
  • Sao xấu cần dè chừng: Nguyệt Sát, Cô Thần.
  • Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.