Trực Khai
Trực tốt · Khai mở, thông suốt
Nên: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, nhập học, khởi sự.
Kiêng: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.
Thứ Sáu · 9/9 âm lịch
Ngày tốt3 tín hiệu tốt · 1 tín hiệu xấu
Thứ Sáu, ngày 11/10/2024 dương lịch ứng với ngày 9/9 âm lịch, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn. Ngày Mậu Thân đang trong tiết Hàn lộ (8/10 – 22/10), nạp âm Đại Trạch Thổ thuộc hành Thổ.
Trực Khai là trực tốt, nhưng sao Quỷ lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Tài. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tiểu Cát — việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. Thai thần ở giường và lò, trong nhà chính giữa; nhân thần kiêng tác động vào xương cùng. Hôm nay cũng là Tết Trùng Cửu.
“Khôn sống mống chết.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Thanh Long | Nhâm Tý | Hoàng đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Minh Đường | Quý Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Thiên Hình | Giáp Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Chu Tước | Ất Mão | Hắc đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Kim Quỹ | Bính Thìn | Hoàng đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Thiên Đức | Đinh Tỵ | Hoàng đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Bạch Hổ | Mậu Ngọ | Hắc đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Ngọc Đường | Kỷ Mùi | Hoàng đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thiên Lao | Canh Thân | Hắc đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Huyền Vũ | Tân Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Tư Mệnh | Nhâm Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Câu Trần | Quý Hợi | Hắc đạo |
Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Trực tốt · Khai mở, thông suốt
Nên: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, nhập học, khởi sự.
Kiêng: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.
Nhị thập bát tú · Sao xấu
Nên: Mai táng (riêng việc hiếu lại lợi).
Kiêng: Xây dựng nhà cửa, hôn thú.
Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.
Ngày 9/9 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Dần | 03:00-05:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Mão | 05:00-07:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Thân | 15:00-17:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Tiểu Cát — Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thai thần ở giường và lò, trong nhà chính giữa. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào xương cùng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.