Bỏ qua tới nội dung

Thứ Sáu · 14/3 âm lịch

Ngày 11/4/2025 (âm 14/3)

Năm Ất Tỵ·Tháng Canh Thìn·Ngày Canh Tuất

Ngày xấu3 tín hiệu tốt · 5 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Sáu, ngày 11/4/2025 dương lịch ứng với ngày 14/3 âm lịch, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ. Ngày Canh Tuất đang trong tiết Thanh minh (4/4 – 19/4), nạp âm Thoa Xuyến Kim thuộc hành Kim.

Trực Phá và sao Ngưu cùng thuộc nhóm bất lợi, vì vậy hôm nay được xếp là ngày xấu. Các sao tốt trợ giúp gồm Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Giải Thần; Nguyệt Phá là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở cối xay và chuồng, ngoài Đông Bắc; nhân thần kiêng tác động vào dạ dày.

Mặt trăng
Trăng tròn/rằm
Sáng 98%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:42 – 18:14
TP.HCM05:45 – 18:04
Danh ngôn

“Cha mẹ nuôi con bằng trời bằng bể, con nuôi cha mẹ kể tháng kể ngày.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Sáu, 11/4/2025
Âm lịch
14/3/2025
Can chi ngày
Canh Tuất
Can chi tháng
Canh Thìn
Can chi năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Thanh minh (4/4/2025 – 19/4/2025)
Nạp âm ngày
Thoa Xuyến Kim (hành Kim)
Tuổi xung
Ngày Tuất xung Thìn
Hợp tuổi
Lục hợp Mão · tam hợp Dần, Ngọ
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Thìn, Dậu, Mùi, Mão, Sửu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên LaoBính TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Huyền VũĐinh SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Tư MệnhMậu DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Câu TrầnKỷ MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Thanh LongCanh ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Minh ĐườngTân TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên HìnhNhâm NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Chu TướcQuý MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Kim QuỹGiáp ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Thiên ĐứcẤt DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Bạch HổBính TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Ngọc ĐườngĐinh HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Trực Phá

Trực xấu · Phá bỏ, đổ vỡ

Nên: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.

Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.

Sao Ngưu

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Việc nhỏ; tránh hao tổn sức lực, tiền của.

Kiêng: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.

Sao tốt trong ngày

  • Nguyệt Ân — Tốt cho mọi việc.
  • Phúc Sinh — Tốt cho mọi việc.
  • Giải Thần — Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; trừ được các sao xấu.

Sao xấu trong ngày

  • Nguyệt Phá — Phá vỡ — kỵ xây dựng, cưới hỏi, khởi sự.

Ngày kỵ

  • Nguyệt Kỵ — Mùng 5, 14, 23 — đi xa, làm việc lớn đều bất lợi.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Canh bất kinh lạc, dệ cơ hư trương — ngày Canh kiêng kéo sợi, dệt vải, khung cửi dễ hỏng.
  • Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng — ngày Tuất kiêng nuôi chó, quái vật dễ lên giường.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Hắc thần (tránh)
Đông Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Sửu01:00-03:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dần03:00-05:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mão05:00-07:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thìn07:00-09:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tỵ09:00-11:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Ngọ11:00-13:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mùi13:00-15:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thân15:00-17:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dậu17:00-19:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tuất19:00-21:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Hợi21:00-23:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Thai thần

Thai thần ở cối xay và chuồng, ngoài Đông Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào dạ dày. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Phá: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.
  • Sao Ngưu: Việc nhỏ; tránh hao tổn sức lực, tiền của.
  • Sao tốt trợ giúp: Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Giải Thần.

Nên kiêng

  • Trực Phá: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.
  • Sao Ngưu: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Nguyệt Phá.
  • Mùng 5, 14, 23 — đi xa, làm việc lớn đều bất lợi.