Bỏ qua tới nội dung

Thứ Ba · 29/6 âm lịch

Ngày 11/8/2026 (âm 29/6)

Năm Bính Ngọ·Tháng Ất Mùi·Ngày Đinh Tỵ

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 11/8/2026 dương lịch là ngày 29/6 âm lịch, rơi vào thứ ba, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ. Ngày Đinh Tỵ đang trong tiết Lập thu (7/8 – 22/8), nạp âm Sa Trung Thổ thuộc hành Thổ.

Trực Thâu là trực tốt, nhưng sao Chuỷ lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Phúc Sinh. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở kho và giường, ngoài chính Đông; nhân thần kiêng tác động vào đầu gối và cẳng chân.

Mặt trăng
Trăng non
Sáng 3%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:34 – 18:30
TP.HCM05:43 – 18:14
Danh ngôn

“Đường đi khó không khó vì ngăn sông cách núi, mà khó vì lòng người ngại núi e sông. — Nguyễn Bá Học”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Ba, 11/8/2026
Âm lịch
29/6/2026
Can chi ngày
Đinh Tỵ
Can chi tháng
Ất Mùi
Can chi năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Lập thu (7/8/2026 – 22/8/2026)
Nạp âm ngày
Sa Trung Thổ (hành Thổ)
Tuổi xung
Ngày Tỵ xung Hợi
Hợp tuổi
Lục hợp Thân · tam hợp Dậu, Sửu
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Hợi, Dần, Thân, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Bạch HổCanh TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Ngọc ĐườngTân SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên LaoNhâm DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Huyền VũQuý MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Tư MệnhGiáp ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Câu TrầnẤt TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Thanh LongBính NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Minh ĐườngĐinh MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên HìnhMậu ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Chu TướcKỷ DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Kim QuỹCanh TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Thiên ĐứcTân HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Trực Thâu

Trực tốt · Thu vào, gặt hái

Nên: Thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua bán, cầu tài.

Kiêng: An táng, động thổ, khai trương, cho vay lớn.

Sao Chuỷ

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Cẩn thận cửa quan, giữ tiếng tăm.

Kiêng: Công danh, kiện tụng, mất mát của cải.

Sao tốt trong ngày

  • Phúc Sinh — Tốt cho mọi việc.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

Ngày 29/6 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Đinh bất thếp đầu, đầu tất sinh sang — ngày Đinh kiêng cắt tóc, cạo đầu, dễ sinh mụn nhọt.
  • Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng — ngày Tỵ kiêng đi xa, tài vật dễ bị giấu mất.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Nam
Tài thần
Bắc
Hắc thần (tránh)
Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Sửu01:00-03:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dần03:00-05:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mão05:00-07:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thìn07:00-09:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tỵ09:00-11:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Ngọ11:00-13:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mùi13:00-15:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thân15:00-17:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dậu17:00-19:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tuất19:00-21:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Hợi21:00-23:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Thai thần

Thai thần ở kho và giường, ngoài chính Đông. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào đầu gối và cẳng chân. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Thâu: Thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua bán, cầu tài.
  • Sao Chuỷ: Cẩn thận cửa quan, giữ tiếng tăm.
  • Sao tốt trợ giúp: Phúc Sinh.

Nên kiêng

  • Trực Thâu: An táng, động thổ, khai trương, cho vay lớn.
  • Sao Chuỷ: Công danh, kiện tụng, mất mát của cải.