Bỏ qua tới nội dung

Thứ Ba · 28/7 âm lịch

Ngày 12/9/2023 (âm 28/7)

Năm Quý Mão·Tháng Canh Thân·Ngày Quý Dậu

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 12/9/2023 dương lịch là ngày 28/7 âm lịch, rơi vào thứ ba, tháng Canh Thân, năm Quý Mão. Ngày Quý Dậu đang trong tiết Bạch lộ (8/9 – 22/9), nạp âm Kiếm Phong Kim thuộc hành Kim.

Trực Kiến là trực tốt, nhưng sao Chuỷ lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Đức. Ngày phạm Vãng Vong, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở giường và cửa, ngoài Tây Nam; nhân thần kiêng tác động vào bộ phận sinh dục.

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm cuối tháng
Sáng 7%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:43 – 18:03
TP.HCM05:43 – 17:56
Danh ngôn

“Tốt danh hơn lành áo.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Ba, 12/9/2023
Âm lịch
28/7/2023
Can chi ngày
Quý Dậu
Can chi tháng
Canh Thân
Can chi năm
Quý Mão
Tiết khí
Bạch lộ (8/9/2023 – 22/9/2023)
Nạp âm ngày
Kiếm Phong Kim (hành Kim)
Tuổi xung
Ngày Dậu xung Mão
Hợp tuổi
Lục hợp Thìn · tam hợp Sửu, Tỵ
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Mão, Tuất, Tý, Dần, Dậu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Tư MệnhNhâm TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Câu TrầnQuý SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Thanh LongGiáp DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Minh ĐườngẤt MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên HìnhBính ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Chu TướcĐinh TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Kim QuỹMậu NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Thiên ĐứcKỷ MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Bạch HổCanh ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Ngọc ĐườngTân DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên LaoNhâm TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Huyền VũQuý HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Trực Kiến

Trực tốt · Khởi đầu, mở mang

Nên: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.

Kiêng: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.

Sao Chuỷ

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Cẩn thận cửa quan, giữ tiếng tăm.

Kiêng: Công danh, kiện tụng, mất mát của cải.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Đức — Đại cát, tốt cho mọi việc.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

  • Vãng Vong — Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường — ngày Quý kiêng kiện tụng, tranh chấp, lý yếu địch mạnh.
  • Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng — ngày Dậu kiêng đãi khách, tiệc rượu dễ sinh loạn.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Đông Bắc
Hắc thần (tránh)
Tây Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Sửu01:00-03:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dần03:00-05:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mão05:00-07:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thìn07:00-09:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tỵ09:00-11:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Ngọ11:00-13:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mùi13:00-15:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thân15:00-17:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dậu17:00-19:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tuất19:00-21:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Hợi21:00-23:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Thai thần

Thai thần ở giường và cửa, ngoài Tây Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào bộ phận sinh dục. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Kiến: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.
  • Sao Chuỷ: Cẩn thận cửa quan, giữ tiếng tăm.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Đức.

Nên kiêng

  • Trực Kiến: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.
  • Sao Chuỷ: Công danh, kiện tụng, mất mát của cải.
  • Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.