Bỏ qua tới nội dung

Thứ Ba · 4/1 âm lịch

Ngày 13/2/2024 (âm 4/1)

Năm Giáp Thìn·Tháng Bính Dần·Ngày Đinh Mùi

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 13/2/2024 dương lịch là ngày 4/1 âm lịch, rơi vào thứ ba, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn. Ngày Đinh Mùi đang trong tiết Lập xuân (4/2 – 18/2), nạp âm Thiên Hà Thủy thuộc hành Thủy.

Sao Vĩ tốt nhưng trực Chấp không thuận, nên hôm nay được xem là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Đức. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở kho và nhà vệ sinh, trong nhà hướng Đông; nhân thần kiêng tác động vào eo, lưng.

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng
Sáng 15%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:28 – 17:54
TP.HCM06:15 – 18:01
Danh ngôn

“Mùa xuân là Tết trồng cây, làm cho đất nước càng ngày càng xuân. — Hồ Chí Minh”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Ba, 13/2/2024
Âm lịch
4/1/2024
Can chi ngày
Đinh Mùi
Can chi tháng
Bính Dần
Can chi năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Lập xuân (4/2/2024 – 18/2/2024)
Nạp âm ngày
Thiên Hà Thủy (hành Thủy)
Tuổi xung
Ngày Mùi xung Sửu
Hợp tuổi
Lục hợp Ngọ · tam hợp Hợi, Mão
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Sửu, Tý, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên HìnhCanh TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Chu TướcTân SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Kim QuỹNhâm DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcQuý MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Bạch HổGiáp ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Ngọc ĐườngẤt TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên LaoBính NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Huyền VũĐinh MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Tư MệnhMậu ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Câu TrầnKỷ DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Thanh LongCanh TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Minh ĐườngTân HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Trực Chấp

Trực xấu · Nắm giữ, thu chấp

Nên: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.

Kiêng: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Sao

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.

Kiêng: Kiện tụng.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Đức — Đại cát, tốt cho mọi việc.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

Ngày 4/1 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Đinh bất thếp đầu, đầu tất sinh sang — ngày Đinh kiêng cắt tóc, cạo đầu, dễ sinh mụn nhọt.
  • Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường — ngày Mùi kiêng uống thuốc, độc khí dễ vào ruột.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Nam
Tài thần
Bắc
Hắc thần (tránh)
Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Sửu01:00-03:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dần03:00-05:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mão05:00-07:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thìn07:00-09:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tỵ09:00-11:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Ngọ11:00-13:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mùi13:00-15:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thân15:00-17:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dậu17:00-19:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tuất19:00-21:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Hợi21:00-23:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Thai thần

Thai thần ở kho và nhà vệ sinh, trong nhà hướng Đông. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào eo, lưng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Chấp: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.
  • Sao Vĩ: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Đức.

Nên kiêng

  • Trực Chấp: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
  • Sao Vĩ: Kiện tụng.

Ngày lễ hôm nay