Trực Bình
Trực tốt · Yên ổn, bằng phẳng
Nên: Hôn thú, yến tiệc, giao dịch, nhập trạch, sửa sang, an táng.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.
Chủ Nhật · 7/9 âm lịch
Ngày trung bình5 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu
Tính theo âm lịch, ngày 14/10/2029 dương lịch là ngày 7/9 âm lịch, rơi vào chủ nhật, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu. Ngày Đinh Sửu đang trong tiết Hàn lộ (8/10 – 22/10), nạp âm Giản Hạ Thủy thuộc hành Thủy.
Cả trực Bình lẫn sao Phòng đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Mẫu Thương, Phúc Sinh; Nguyệt Hư, Tiểu Hao, Thiên Cương là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Tam Nương, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tốc Hỷ — tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. Thai thần ở kho và nhà vệ sinh, ngoài chính Tây; nhân thần kiêng tác động vào mắt cá trong.
“Chơi dao có ngày đứt tay.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Thiên Hình | Canh Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Chu Tước | Tân Sửu | Hắc đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Kim Quỹ | Nhâm Dần | Hoàng đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Thiên Đức | Quý Mão | Hoàng đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Bạch Hổ | Giáp Thìn | Hắc đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Ngọc Đường | Ất Tỵ | Hoàng đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thiên Lao | Bính Ngọ | Hắc đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Huyền Vũ | Đinh Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Tư Mệnh | Mậu Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Câu Trần | Kỷ Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Thanh Long | Canh Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Minh Đường | Tân Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Trực tốt · Yên ổn, bằng phẳng
Nên: Hôn thú, yến tiệc, giao dịch, nhập trạch, sửa sang, an táng.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Dần | 03:00-05:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Mão | 05:00-07:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Thân | 15:00-17:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Tốc Hỷ — Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thai thần ở kho và nhà vệ sinh, ngoài chính Tây. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào mắt cá trong. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.