Bỏ qua tới nội dung

Thứ Sáu · 15/2 âm lịch

Ngày 14/3/2025 (âm 15/2)

Năm Ất Tỵ·Tháng Kỷ Mão·Ngày Nhâm Ngọ

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Sáu, ngày 14/3/2025 dương lịch ứng với ngày 15/2 âm lịch, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ. Ngày Nhâm Ngọ đang trong tiết Kinh trập (5/3 – 19/3), nạp âm Dương Liễu Mộc thuộc hành Mộc.

Trực Bình là trực tốt, nhưng sao Ngưu lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Tài; Tiểu Hao là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở kho và cối xay, ngoài Tây Bắc; nhân thần kiêng tác động vào toàn thân. Hôm nay cũng là Rằm.

Mặt trăng
Trăng tròn/rằm
Sáng 100%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:07 – 18:06
TP.HCM06:02 – 18:04
Danh ngôn

“Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Sáu, 14/3/2025
Âm lịch
15/2/2025
Can chi ngày
Nhâm Ngọ
Can chi tháng
Kỷ Mão
Can chi năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Kinh trập (5/3/2025 – 19/3/2025)
Nạp âm ngày
Dương Liễu Mộc (hành Mộc)
Tuổi xung
Ngày Ngọ xung Tý
Hợp tuổi
Lục hợp Mùi · tam hợp Tuất, Dần
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Tý, Sửu, Mão, Hợi, Ngọ

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Kim QuỹCanh TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Thiên ĐứcTân SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Bạch HổNhâm DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Ngọc ĐườngQuý MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên LaoGiáp ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Huyền VũẤt TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Tư MệnhBính NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Câu TrầnĐinh MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Thanh LongMậu ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Minh ĐườngKỷ DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên HìnhCanh TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Chu TướcTân HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Trực Bình

Trực tốt · Yên ổn, bằng phẳng

Nên: Hôn thú, yến tiệc, giao dịch, nhập trạch, sửa sang, an táng.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.

Sao Ngưu

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Việc nhỏ; tránh hao tổn sức lực, tiền của.

Kiêng: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Tài — Tốt cho khai trương, cầu tài lộc.

Sao xấu trong ngày

  • Tiểu Hao — Xấu cho kinh doanh, xuất tiền của.

Ngày kỵ

Ngày 15/2 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Nhâm bất quyết thủy, nan phòng đê điều — ngày Nhâm kiêng quyết nước, đắp đê, khó phòng lụt.
  • Ngọ bất thiêm cái, thất thất tự trương — ngày Ngọ kiêng lợp nhà, che mái, dễ phải làm lại.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Nam
Tài thần
Bắc
Hắc thần (tránh)
Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Sửu01:00-03:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dần03:00-05:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mão05:00-07:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thìn07:00-09:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tỵ09:00-11:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Ngọ11:00-13:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mùi13:00-15:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thân15:00-17:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dậu17:00-19:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tuất19:00-21:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Hợi21:00-23:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Thai thần

Thai thần ở kho và cối xay, ngoài Tây Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào toàn thân. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Bình: Hôn thú, yến tiệc, giao dịch, nhập trạch, sửa sang, an táng.
  • Sao Ngưu: Việc nhỏ; tránh hao tổn sức lực, tiền của.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Tài.

Nên kiêng

  • Trực Bình: Kiện tụng, tranh chấp.
  • Sao Ngưu: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Tiểu Hao.

Ngày lễ hôm nay

  • RằmNgày rằm hàng tháng (15 âm lịch).