Trực Mãn
Trực tốt · Đầy đủ, sung mãn
Nên: Tế tự, cầu phúc, cầu tự, hội họp, xuất hành, động thổ, cưới hỏi.
Kiêng: Uống thuốc (Mãn bất phục dược).
Thứ Năm · 14/2 âm lịch
Ngày xấu3 tín hiệu tốt · 5 tín hiệu xấu
Tính theo âm lịch, ngày 13/3/2025 dương lịch là ngày 14/2 âm lịch, rơi vào thứ năm, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ. Ngày Tân Tỵ đang trong tiết Kinh trập (5/3 – 19/3), nạp âm Bạch Lạp Kim thuộc hành Kim.
Cả trực Mãn lẫn sao Đẩu đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày xấu. Nguyệt Sát, Quả Tú, Trùng Phục là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Vãng Vong, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tốc Hỷ — tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. Thai thần ở bếp và giường, ngoài chính Tây; nhân thần kiêng tác động vào dạ dày.
“Có chí làm quan, có gan làm giàu.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Bạch Hổ | Mậu Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Ngọc Đường | Kỷ Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Thiên Lao | Canh Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Huyền Vũ | Tân Mão | Hắc đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Tư Mệnh | Nhâm Thìn | Hoàng đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Câu Trần | Quý Tỵ | Hắc đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thanh Long | Giáp Ngọ | Hoàng đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Minh Đường | Ất Mùi | Hoàng đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thiên Hình | Bính Thân | Hắc đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Chu Tước | Đinh Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Kim Quỹ | Mậu Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Thiên Đức | Kỷ Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Trực tốt · Đầy đủ, sung mãn
Nên: Tế tự, cầu phúc, cầu tự, hội họp, xuất hành, động thổ, cưới hỏi.
Kiêng: Uống thuốc (Mãn bất phục dược).
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.
Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Dần | 03:00-05:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Mão | 05:00-07:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Thân | 15:00-17:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Tốc Hỷ — Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thai thần ở bếp và giường, ngoài chính Tây. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào dạ dày. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.