Bỏ qua tới nội dung

Thứ Sáu · 24/2 nhuận âm lịch

Ngày 14/4/2023 (âm 24/2 nhuận)

Năm Quý Mão·Tháng Ất Mão·Ngày Nhâm Dần

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Sáu, ngày 14/4/2023 dương lịch ứng với ngày 24/2 nhuận âm lịch, tháng Ất Mão, năm Quý Mão. Ngày Nhâm Dần đang trong tiết Thanh minh (5/4 – 19/4), nạp âm Kim Bạch Kim thuộc hành Kim.

Trực Khai là trực tốt, nhưng sao Ngưu lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày trung bình. Ngũ Quỷ là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Đại An — mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. Thai thần ở kho và lò, trong nhà hướng Nam; nhân thần kiêng tác động vào kinh Thủ dương minh (tay).

Mặt trăng
Trăng hạ huyền
Sáng 35%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:39 – 18:15
TP.HCM05:43 – 18:05
Danh ngôn

“Cá không ăn muối cá ươn, con cãi cha mẹ trăm đường con hư.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Sáu, 14/4/2023
Âm lịch
24/2 (nhuận)/2023
Can chi ngày
Nhâm Dần
Can chi tháng
Ất Mão
Can chi năm
Quý Mão
Tiết khí
Thanh minh (5/4/2023 – 19/4/2023)
Nạp âm ngày
Kim Bạch Kim (hành Kim)
Tuổi xung
Ngày Dần xung Thân
Hợp tuổi
Lục hợp Hợi · tam hợp Ngọ, Tuất
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Thân, Tỵ, Hợi, Mùi

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thanh LongCanh TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngTân SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên HìnhNhâm DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Chu TướcQuý MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Kim QuỹGiáp ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcẤt TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Bạch HổBính NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngĐinh MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên LaoMậu ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Huyền VũKỷ DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Tư MệnhCanh TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Câu TrầnTân HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Trực Khai

Trực tốt · Khai mở, thông suốt

Nên: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, nhập học, khởi sự.

Kiêng: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.

Sao Ngưu

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Việc nhỏ; tránh hao tổn sức lực, tiền của.

Kiêng: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

  • Ngũ Quỷ — Kỵ xuất hành.

Ngày kỵ

Ngày 24/2 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Nhâm bất quyết thủy, nan phòng đê điều — ngày Nhâm kiêng quyết nước, đắp đê, khó phòng lụt.
  • Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường — ngày Dần kiêng tế tự, cúng bái, quỷ thần không hưởng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Nam
Tài thần
Bắc
Hắc thần (tránh)
Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Sửu01:00-03:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dần03:00-05:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mão05:00-07:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thìn07:00-09:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tỵ09:00-11:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Ngọ11:00-13:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mùi13:00-15:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thân15:00-17:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dậu17:00-19:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tuất19:00-21:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Hợi21:00-23:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Đại An — Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Thai thần

Thai thần ở kho và lò, trong nhà hướng Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào kinh Thủ dương minh (tay). Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Khai: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, nhập học, khởi sự.
  • Sao Ngưu: Việc nhỏ; tránh hao tổn sức lực, tiền của.

Nên kiêng

  • Trực Khai: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.
  • Sao Ngưu: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Ngũ Quỷ.