Bỏ qua tới nội dung

Thứ Năm · 3/1 âm lịch

Ngày 15/2/2029 (âm 3/1)

Năm Kỷ Dậu·Tháng Bính Dần·Ngày Bính Tý

Ngày tốt5 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Năm, ngày 15/2/2029 dương lịch ứng với ngày 3/1 âm lịch, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu. Ngày Bính Tý đang trong tiết Lập xuân (3/2 – 17/2), nạp âm Giản Hạ Thủy thuộc hành Thủy.

Trực Khai là trực tốt, nhưng sao Khuê lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Mẫu Thương. Ngày phạm Tam Nương, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tốc Hỷ — tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. Thai thần ở bếp và cối xay, ngoài Tây Nam; nhân thần kiêng tác động vào trong đùi.

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng
Sáng 4%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:27 – 17:55
TP.HCM06:14 – 18:01
Danh ngôn

“Một tấm gương sống còn có giá trị hơn một trăm bài diễn văn tuyên truyền. — Hồ Chí Minh”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Năm, 15/2/2029
Âm lịch
3/1/2029
Can chi ngày
Bính Tý
Can chi tháng
Bính Dần
Can chi năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Lập xuân (3/2/2029 – 17/2/2029)
Nạp âm ngày
Giản Hạ Thủy (hành Thủy)
Tuổi xung
Ngày Tý xung Ngọ
Hợp tuổi
Lục hợp Sửu · tam hợp Thìn, Thân
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Ngọ, Mùi, Dậu, Tỵ, Mão

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Kim QuỹMậu TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Thiên ĐứcKỷ SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Bạch HổCanh DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Ngọc ĐườngTân MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên LaoNhâm ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Huyền VũQuý TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Tư MệnhGiáp NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Câu TrầnẤt MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Thanh LongBính ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Minh ĐườngĐinh DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên HìnhMậu TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Chu TướcKỷ HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Trực Khai

Trực tốt · Khai mở, thông suốt

Nên: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, nhập học, khởi sự.

Kiêng: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.

Sao Khuê

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Hôn nhân, phúc lộc (nửa tốt).

Kiêng: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.

Sao tốt trong ngày

  • Nguyệt Đức — Đại cát, tốt cho mọi việc.
  • Nguyệt Ân — Tốt cho mọi việc.
  • Mẫu Thương — Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

  • Tam Nương — Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Bính bất tu táo, tất kiến hỏa tai — ngày Bính kiêng sửa bếp, đắp bếp, dễ gặp họa hỏa.
  • Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương — ngày Tý kiêng bói toán, hỏi quẻ, tự rước họa.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây
Hắc thần (tránh)
Đông Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Sửu01:00-03:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dần03:00-05:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mão05:00-07:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thìn07:00-09:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tỵ09:00-11:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Ngọ11:00-13:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mùi13:00-15:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thân15:00-17:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dậu17:00-19:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tuất19:00-21:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Hợi21:00-23:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tốc Hỷ — Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Thai thần

Thai thần ở bếp và cối xay, ngoài Tây Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào trong đùi. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Khai: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, nhập học, khởi sự.
  • Sao Khuê: Hôn nhân, phúc lộc (nửa tốt).
  • Sao tốt trợ giúp: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Mẫu Thương.

Nên kiêng

  • Trực Khai: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.
  • Sao Khuê: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
  • Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.

Ngày lễ hôm nay