Bỏ qua tới nội dung

Thứ Năm · 17/12 âm lịch

Ngày 16/1/2025 (âm 17/12)

Năm Giáp Thìn·Tháng Đinh Sửu·Ngày Ất Dậu

Ngày tốt5 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 16/1/2025 dương lịch là ngày 17/12 âm lịch, rơi vào thứ năm, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn. Ngày Ất Dậu đang trong tiết Tiểu hàn (5/1 – 19/1), nạp âm Tuyền Trung Thủy thuộc hành Thủy.

Cả trực Thành lẫn sao Đẩu đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Hỷ, Tam Hợp, Mẫu Thương; Cô Thần là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Thụ Tử, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở cửa và cối xay, ngoài Tây Bắc; nhân thần kiêng tác động vào khí xung (bụng dưới).

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 95%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:36 – 17:36
TP.HCM06:16 – 17:50
Danh ngôn

“Gieo nhân nào gặt quả nấy.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Năm, 16/1/2025
Âm lịch
17/12/2024
Can chi ngày
Ất Dậu
Can chi tháng
Đinh Sửu
Can chi năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Tiểu hàn (5/1/2025 – 19/1/2025)
Nạp âm ngày
Tuyền Trung Thủy (hành Thủy)
Tuổi xung
Ngày Dậu xung Mão
Hợp tuổi
Lục hợp Thìn · tam hợp Sửu, Tỵ
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Mão, Tuất, Tý, Dần, Dậu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Tư MệnhBính TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Câu TrầnĐinh SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Thanh LongMậu DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Minh ĐườngKỷ MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên HìnhCanh ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Chu TướcTân TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Kim QuỹNhâm NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Thiên ĐứcQuý MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Bạch HổGiáp ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Ngọc ĐườngẤt DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên LaoBính TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Huyền VũĐinh HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Trực Thành

Trực tốt · Thành tựu, viên mãn

Nên: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.

Sao Đẩu

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Hỷ — Tốt cho mọi việc, nhất là hôn nhân.
  • Tam Hợp — Tốt cho mọi việc.
  • Mẫu Thương — Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu trong ngày

  • Cô Thần — Xấu cho giá thú.

Ngày kỵ

  • Thụ Tử — Xấu cho mọi việc; kỵ an táng, khởi công.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Ất bất tài thực, thiên hạ khó tàng — ngày Ất kiêng trồng trọt, gieo trồng khó thành.
  • Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng — ngày Dậu kiêng đãi khách, tiệc rượu dễ sinh loạn.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Hắc thần (tránh)
Đông Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Sửu01:00-03:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dần03:00-05:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mão05:00-07:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thìn07:00-09:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tỵ09:00-11:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Ngọ11:00-13:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mùi13:00-15:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thân15:00-17:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dậu17:00-19:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tuất19:00-21:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Hợi21:00-23:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Thai thần

Thai thần ở cửa và cối xay, ngoài Tây Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào khí xung (bụng dưới). Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Thành: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.
  • Sao Đẩu: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Hỷ, Tam Hợp, Mẫu Thương.

Nên kiêng

  • Trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
  • Sao Đẩu: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Cô Thần.
  • Xấu cho mọi việc; kỵ an táng, khởi công.