Bỏ qua tới nội dung

Thứ Bảy · 3/2 âm lịch

Ngày 17/3/2029 (âm 3/2)

Năm Kỷ Dậu·Tháng Đinh Mão·Ngày Bính Ngọ

Ngày trung bình3 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Bảy, ngày 17/3/2029 dương lịch ứng với ngày 3/2 âm lịch, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu. Ngày Bính Ngọ đang trong tiết Kinh trập (5/3 – 19/3), nạp âm Thiên Hà Thủy thuộc hành Thủy.

Cả trực Bình lẫn sao Vị đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Tài; Tiểu Hao là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Tam Nương, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở bếp và cối xay, trong nhà hướng Đông; nhân thần kiêng tác động vào trong đùi.

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng
Sáng 6%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:04 – 18:07
TP.HCM06:00 – 18:04
Danh ngôn

“Túng thế phải tùng quyền.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Bảy, 17/3/2029
Âm lịch
3/2/2029
Can chi ngày
Bính Ngọ
Can chi tháng
Đinh Mão
Can chi năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Kinh trập (5/3/2029 – 19/3/2029)
Nạp âm ngày
Thiên Hà Thủy (hành Thủy)
Tuổi xung
Ngày Ngọ xung Tý
Hợp tuổi
Lục hợp Mùi · tam hợp Tuất, Dần
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Tý, Sửu, Mão, Hợi, Ngọ

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Kim QuỹMậu TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Thiên ĐứcKỷ SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Bạch HổCanh DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Ngọc ĐườngTân MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên LaoNhâm ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Huyền VũQuý TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Tư MệnhGiáp NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Câu TrầnẤt MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Thanh LongBính ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Minh ĐườngĐinh DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên HìnhMậu TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Chu TướcKỷ HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Trực Bình

Trực tốt · Yên ổn, bằng phẳng

Nên: Hôn thú, yến tiệc, giao dịch, nhập trạch, sửa sang, an táng.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.

Sao Vị

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.

Kiêng: Phá hủy, phá dỡ.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Tài — Tốt cho khai trương, cầu tài lộc.

Sao xấu trong ngày

  • Tiểu Hao — Xấu cho kinh doanh, xuất tiền của.

Ngày kỵ

  • Tam Nương — Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Bính bất tu táo, tất kiến hỏa tai — ngày Bính kiêng sửa bếp, đắp bếp, dễ gặp họa hỏa.
  • Ngọ bất thiêm cái, thất thất tự trương — ngày Ngọ kiêng lợp nhà, che mái, dễ phải làm lại.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây
Hắc thần (tránh)
Đông Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Sửu01:00-03:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dần03:00-05:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mão05:00-07:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thìn07:00-09:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tỵ09:00-11:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Ngọ11:00-13:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mùi13:00-15:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thân15:00-17:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dậu17:00-19:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tuất19:00-21:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Hợi21:00-23:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Thai thần

Thai thần ở bếp và cối xay, trong nhà hướng Đông. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào trong đùi. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Bình: Hôn thú, yến tiệc, giao dịch, nhập trạch, sửa sang, an táng.
  • Sao Vị: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Tài.

Nên kiêng

  • Trực Bình: Kiện tụng, tranh chấp.
  • Sao Vị: Phá hủy, phá dỡ.
  • Sao xấu cần dè chừng: Tiểu Hao.
  • Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.