Trực Kiến
Trực tốt · Khởi đầu, mở mang
Nên: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.
Kiêng: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.
Thứ Tư · 16/8 âm lịch
Ngày tốt3 tín hiệu tốt · 1 tín hiệu xấu
Tính theo âm lịch, ngày 18/9/2024 dương lịch là ngày 16/8 âm lịch, rơi vào thứ tư, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn. Ngày Ất Dậu đang trong tiết Bạch lộ (7/9 – 21/9), nạp âm Tuyền Trung Thủy thuộc hành Thủy.
Cả trực Kiến lẫn sao Chẩn đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày tốt. Trùng Phục là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tiểu Cát — việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. Thai thần ở cửa và cối xay, ngoài Tây Bắc; nhân thần kiêng tác động vào ngực.
“Mèo khen mèo dài đuôi.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Tư Mệnh | Bính Tý | Hoàng đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Câu Trần | Đinh Sửu | Hắc đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Thanh Long | Mậu Dần | Hoàng đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Minh Đường | Kỷ Mão | Hoàng đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Thiên Hình | Canh Thìn | Hắc đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Chu Tước | Tân Tỵ | Hắc đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Kim Quỹ | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Thiên Đức | Quý Mùi | Hoàng đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Bạch Hổ | Giáp Thân | Hắc đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Ngọc Đường | Ất Dậu | Hoàng đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Thiên Lao | Bính Tuất | Hắc đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Huyền Vũ | Đinh Hợi | Hắc đạo |
Giờ tốt xuất hành: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Trực tốt · Khởi đầu, mở mang
Nên: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.
Kiêng: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.
Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.
Ngày 16/8 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Dần | 03:00-05:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Mão | 05:00-07:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Thân | 15:00-17:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Tiểu Cát — Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thai thần ở cửa và cối xay, ngoài Tây Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào ngực. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.