Bỏ qua tới nội dung

Thứ Bảy · 17/9 âm lịch

Ngày 19/10/2024 (âm 17/9)

Năm Giáp Thìn·Tháng Giáp Tuất·Ngày Bính Thìn

Ngày trung bình5 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Bảy, ngày 19/10/2024 dương lịch ứng với ngày 17/9 âm lịch, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn. Ngày Bính Thìn đang trong tiết Hàn lộ (8/10 – 22/10), nạp âm Sa Trung Thổ thuộc hành Thổ.

Trực Phá và sao Đê cùng thuộc nhóm bất lợi, vì vậy hôm nay được xếp là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Giải Thần; Nguyệt Phá là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Vãng Vong, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Đại An — mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. Thai thần ở bếp và chuồng, ngoài chính Đông; nhân thần kiêng tác động vào khí xung (bụng dưới).

Mặt trăng
Trăng tròn/rằm
Sáng 96%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:54 – 17:29
TP.HCM05:43 – 17:34
Danh ngôn

“Sinh nghề tử nghiệp.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Bảy, 19/10/2024
Âm lịch
17/9/2024
Can chi ngày
Bính Thìn
Can chi tháng
Giáp Tuất
Can chi năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Hàn lộ (8/10/2024 – 22/10/2024)
Nạp âm ngày
Sa Trung Thổ (hành Thổ)
Tuổi xung
Ngày Thìn xung Tuất
Hợp tuổi
Lục hợp Dậu · tam hợp Thân, Tý
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Tuất, Mão, Sửu, Dậu, Thìn

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên LaoMậu TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Huyền VũKỷ SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Tư MệnhCanh DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Câu TrầnTân MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Thanh LongNhâm ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Minh ĐườngQuý TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên HìnhGiáp NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Chu TướcẤt MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Kim QuỹBính ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Thiên ĐứcĐinh DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Bạch HổMậu TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Ngọc ĐườngKỷ HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Trực Phá

Trực xấu · Phá bỏ, đổ vỡ

Nên: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.

Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.

Sao Đê

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Việc nhỏ; nên đề phòng.

Kiêng: Động thổ, hôn nhân, kinh doanh, ký kết, xuất hành.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Đức — Đại cát, tốt cho mọi việc.
  • Nguyệt Đức — Đại cát, tốt cho mọi việc.
  • Mẫu Thương — Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Giải Thần — Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; trừ được các sao xấu.

Sao xấu trong ngày

  • Nguyệt Phá — Phá vỡ — kỵ xây dựng, cưới hỏi, khởi sự.

Ngày kỵ

  • Vãng Vong — Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Bính bất tu táo, tất kiến hỏa tai — ngày Bính kiêng sửa bếp, đắp bếp, dễ gặp họa hỏa.
  • Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang — ngày Thìn kiêng khóc than, dễ gặp tang trùng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây
Hắc thần (tránh)
Đông Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Sửu01:00-03:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dần03:00-05:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mão05:00-07:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thìn07:00-09:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tỵ09:00-11:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Ngọ11:00-13:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mùi13:00-15:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thân15:00-17:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dậu17:00-19:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tuất19:00-21:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Hợi21:00-23:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Đại An — Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Thai thần

Thai thần ở bếp và chuồng, ngoài chính Đông. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào khí xung (bụng dưới). Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Phá: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.
  • Sao Đê: Việc nhỏ; nên đề phòng.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Giải Thần.

Nên kiêng

  • Trực Phá: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.
  • Sao Đê: Động thổ, hôn nhân, kinh doanh, ký kết, xuất hành.
  • Sao xấu cần dè chừng: Nguyệt Phá.
  • Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.