Bỏ qua tới nội dung

Thứ Ba · 8/5 âm lịch

Ngày 19/6/2029 (âm 8/5)

Năm Kỷ Dậu·Tháng Canh Ngọ·Ngày Canh Thìn

Ngày trung bình1 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Ba, ngày 19/6/2029 dương lịch ứng với ngày 8/5 âm lịch, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu. Ngày Canh Thìn đang trong tiết Mang chủng (5/6 – 20/6), nạp âm Bạch Lạp Kim thuộc hành Kim.

Trực Khai là trực tốt, nhưng sao Dực lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày trung bình. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở cối xay và chuồng, ngoài chính Tây; nhân thần kiêng tác động vào cổ tay.

Mặt trăng
Trăng thượng huyền
Sáng 54%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:15 – 18:40
TP.HCM05:32 – 18:17
Danh ngôn

“Bui một tấc lòng ưu ái cũ, đêm ngày cuồn cuộn nước triều đông. — Nguyễn Trãi”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Ba, 19/6/2029
Âm lịch
8/5/2029
Can chi ngày
Canh Thìn
Can chi tháng
Canh Ngọ
Can chi năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Mang chủng (5/6/2029 – 20/6/2029)
Nạp âm ngày
Bạch Lạp Kim (hành Kim)
Tuổi xung
Ngày Thìn xung Tuất
Hợp tuổi
Lục hợp Dậu · tam hợp Thân, Tý
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Tuất, Mão, Sửu, Dậu, Thìn

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên LaoBính TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Huyền VũĐinh SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Tư MệnhMậu DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Câu TrầnKỷ MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Thanh LongCanh ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Minh ĐườngTân TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên HìnhNhâm NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Chu TướcQuý MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Kim QuỹGiáp ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Thiên ĐứcẤt DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Bạch HổBính TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Ngọc ĐườngĐinh HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Trực Khai

Trực tốt · Khai mở, thông suốt

Nên: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, nhập học, khởi sự.

Kiêng: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.

Sao Dực

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Giữ chữ chính, tránh tham hoa.

Kiêng: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

Ngày 8/5 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Canh bất kinh lạc, dệ cơ hư trương — ngày Canh kiêng kéo sợi, dệt vải, khung cửi dễ hỏng.
  • Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang — ngày Thìn kiêng khóc than, dễ gặp tang trùng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Hắc thần (tránh)
Đông Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Sửu01:00-03:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dần03:00-05:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mão05:00-07:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thìn07:00-09:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tỵ09:00-11:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Ngọ11:00-13:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mùi13:00-15:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thân15:00-17:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dậu17:00-19:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tuất19:00-21:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Hợi21:00-23:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Thai thần

Thai thần ở cối xay và chuồng, ngoài chính Tây. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào cổ tay. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Khai: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, nhập học, khởi sự.
  • Sao Dực: Giữ chữ chính, tránh tham hoa.

Nên kiêng

  • Trực Khai: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.
  • Sao Dực: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.