Bỏ qua tới nội dung

Thứ Hai · 7/5 âm lịch

Ngày 18/6/2029 (âm 7/5)

Năm Kỷ Dậu·Tháng Canh Ngọ·Ngày Kỷ Mão

Ngày trung bình4 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 18/6/2029 dương lịch là ngày 7/5 âm lịch, rơi vào thứ hai, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu. Ngày Kỷ Mão đang trong tiết Mang chủng (5/6 – 20/6), nạp âm Thành Đầu Thổ thuộc hành Thổ.

Cả trực Thâu lẫn sao Trương đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Mẫu Thương; Ngũ Quỷ là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Tam Nương, Vãng Vong, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc (Hỷ thần) và Đông Nam (Tài thần), tránh hướng Tây Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tiểu Cát — việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. Thai thần ở cửa lớn, ngoài chính Tây; nhân thần kiêng tác động vào mắt cá trong.

Mặt trăng
Trăng thượng huyền
Sáng 43%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:15 – 18:40
TP.HCM05:32 – 18:17
Danh ngôn

“Ta dại ta tìm nơi vắng vẻ, người khôn người đến chốn lao xao. — Nguyễn Trãi”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Hai, 18/6/2029
Âm lịch
7/5/2029
Can chi ngày
Kỷ Mão
Can chi tháng
Canh Ngọ
Can chi năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Mang chủng (5/6/2029 – 20/6/2029)
Nạp âm ngày
Thành Đầu Thổ (hành Thổ)
Tuổi xung
Ngày Mão xung Dậu
Hợp tuổi
Lục hợp Tuất · tam hợp Mùi, Hợi
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Dậu, Thìn, Ngọ, Thân, Tý

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Tư MệnhGiáp TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Câu TrầnẤt SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Thanh LongBính DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Minh ĐườngĐinh MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên HìnhMậu ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Chu TướcKỷ TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Kim QuỹCanh NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Thiên ĐứcTân MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Bạch HổNhâm ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Ngọc ĐườngQuý DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên LaoGiáp TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Huyền VũẤt HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Trực Thâu

Trực tốt · Thu vào, gặt hái

Nên: Thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua bán, cầu tài.

Kiêng: An táng, động thổ, khai trương, cho vay lớn.

Sao Trương

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Làm nhà, cưới hỏi, mở hàng, nhập học, tang ma.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

  • Mẫu Thương — Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu trong ngày

  • Ngũ Quỷ — Kỵ xuất hành.

Ngày kỵ

  • Tam Nương — Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.
  • Vãng Vong — Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong — ngày Kỷ kiêng hủy khế ước, phá hợp đồng, cả hai bên đều thiệt.
  • Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương — ngày Mão kiêng đào giếng, nước giếng không ngon.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Hắc thần (tránh)
Tây Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Sửu01:00-03:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dần03:00-05:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mão05:00-07:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thìn07:00-09:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tỵ09:00-11:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Ngọ11:00-13:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mùi13:00-15:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thân15:00-17:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dậu17:00-19:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tuất19:00-21:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Hợi21:00-23:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tiểu Cát — Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Thai thần

Thai thần ở cửa lớn, ngoài chính Tây. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào mắt cá trong. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Thâu: Thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua bán, cầu tài.
  • Sao Trương: Làm nhà, cưới hỏi, mở hàng, nhập học, tang ma.
  • Sao tốt trợ giúp: Mẫu Thương.

Nên kiêng

  • Trực Thâu: An táng, động thổ, khai trương, cho vay lớn.
  • Sao Trương: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Ngũ Quỷ.
  • Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.
  • Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.