Trực Nguy
Trực xấu · Nguy hiểm, chông chênh
Nên: Việc nhỏ trong nhà, giữ gìn, cúng lễ nhỏ.
Kiêng: Việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư.
Thứ Ba · 8/4 âm lịch
Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu
Tính theo âm lịch, ngày 2/5/2028 dương lịch là ngày 8/4 âm lịch, rơi vào thứ ba, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân. Ngày Đinh Hợi đang trong tiết Cốc vũ (19/4 – 4/5), nạp âm Ốc Thượng Thổ thuộc hành Thổ.
Sao Vĩ tốt nhưng trực Nguy không thuận, nên hôm nay được xem là ngày trung bình. Nguyệt Phá là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Vãng Vong, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tiểu Cát — việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. Thai thần ở kho và giường, ngoài Tây Bắc; nhân thần kiêng tác động vào cổ tay.
“Thân em như tấm lụa đào, phất phơ giữa chợ biết vào tay ai.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Bạch Hổ | Canh Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Ngọc Đường | Tân Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Thiên Lao | Nhâm Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Huyền Vũ | Quý Mão | Hắc đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Tư Mệnh | Giáp Thìn | Hoàng đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Câu Trần | Ất Tỵ | Hắc đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thanh Long | Bính Ngọ | Hoàng đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Minh Đường | Đinh Mùi | Hoàng đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thiên Hình | Mậu Thân | Hắc đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Chu Tước | Kỷ Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Kim Quỹ | Canh Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Thiên Đức | Tân Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Trực xấu · Nguy hiểm, chông chênh
Nên: Việc nhỏ trong nhà, giữ gìn, cúng lễ nhỏ.
Kiêng: Việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư.
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.
Kiêng: Kiện tụng.
Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Dần | 03:00-05:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Mão | 05:00-07:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Thân | 15:00-17:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Tiểu Cát — Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thai thần ở kho và giường, ngoài Tây Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào cổ tay. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.