Bỏ qua tới nội dung

Thứ Năm · 16/11 âm lịch

Ngày 20/12/2029 (âm 16/11)

Năm Kỷ Dậu·Tháng Bính Tý·Ngày Giáp Thân

Ngày trung bình6 tín hiệu tốt · 6 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Năm, ngày 20/12/2029 dương lịch ứng với ngày 16/11 âm lịch, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu. Ngày Giáp Thân đang trong tiết Đại tuyết (7/12 – 20/12), nạp âm Tuyền Trung Thủy thuộc hành Thủy.

Trực Thành là trực tốt, nhưng sao Khuê lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Hỷ, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Mẫu Thương, Thiên Ân; Nguyệt Sát, Thổ Kỵ, Cô Thần là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Tứ Ly, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc (Hỷ thần) và Đông Nam (Tài thần), tránh hướng Tây Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Lưu Niên, việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. Thai thần ở cửa và lò, ngoài Tây Bắc; nhân thần kiêng tác động vào ngực.

Mặt trăng
Trăng tròn/rằm
Sáng 100%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:28 – 17:20
TP.HCM06:06 – 17:36
Danh ngôn

“Sống chết mặc bay.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Năm, 20/12/2029
Âm lịch
16/11/2029
Can chi ngày
Giáp Thân
Can chi tháng
Bính Tý
Can chi năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Đại tuyết (7/12/2029 – 20/12/2029)
Nạp âm ngày
Tuyền Trung Thủy (hành Thủy)
Tuổi xung
Ngày Thân xung Dần
Hợp tuổi
Lục hợp Tỵ · tam hợp Tý, Thìn
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Dần, Hợi, Tỵ, Sửu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thanh LongGiáp TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngẤt SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên HìnhBính DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Chu TướcĐinh MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Kim QuỹMậu ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcKỷ TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Bạch HổCanh NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngTân MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên LaoNhâm ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Huyền VũQuý DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Tư MệnhGiáp TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Câu TrầnẤt HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Trực Thành

Trực tốt · Thành tựu, viên mãn

Nên: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.

Sao Khuê

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Hôn nhân, phúc lộc (nửa tốt).

Kiêng: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Hỷ — Tốt cho mọi việc, nhất là hôn nhân.
  • Nguyệt Ân — Tốt cho mọi việc.
  • Tam Hợp — Tốt cho mọi việc.
  • Mẫu Thương — Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Thiên Ân — Tốt cho mọi việc (còn gọi Hoàng Ân).

Sao xấu trong ngày

  • Nguyệt Sát — Xấu cho cưới hỏi, an táng, xuất hành.
  • Thổ Kỵ — Kỵ xây dựng, động thổ, an táng.
  • Cô Thần — Xấu cho giá thú.

Ngày kỵ

  • Tứ Ly — Ngày trước Đông chí — kỵ khởi sự lớn.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Giáp bất khai thương, tài vật hao vong — ngày Giáp kiêng mở kho, mở hàng buôn bán, dễ hao tài tốn của.
  • Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng — ngày Thân kiêng an giường, dễ gặp chuyện chẳng lành.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Hắc thần (tránh)
Tây Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Sửu01:00-03:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dần03:00-05:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mão05:00-07:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thìn07:00-09:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tỵ09:00-11:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Ngọ11:00-13:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mùi13:00-15:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thân15:00-17:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dậu17:00-19:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tuất19:00-21:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Hợi21:00-23:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Ngày theo Khổng Minh: cung Lưu Niên — Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Thai thần

Thai thần ở cửa và lò, ngoài Tây Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào ngực. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Thành: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.
  • Sao Khuê: Hôn nhân, phúc lộc (nửa tốt).
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Hỷ, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Mẫu Thương, Thiên Ân.

Nên kiêng

  • Trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
  • Sao Khuê: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
  • Sao xấu cần dè chừng: Nguyệt Sát, Thổ Kỵ, Cô Thần.
  • Ngày trước Đông chí — kỵ khởi sự lớn.