Bỏ qua tới nội dung

Chủ Nhật · 13/3 âm lịch

Ngày 21/4/2024 (âm 13/3)

Năm Giáp Thìn·Tháng Mậu Thìn·Ngày Ất Mão

Ngày xấu1 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 21/4/2024 dương lịch là ngày 13/3 âm lịch, rơi vào chủ nhật, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn. Ngày Ất Mão đang trong tiết Cốc vũ (19/4 – 4/5), nạp âm Đại Khê Thủy thuộc hành Thủy.

Trực Bế và sao Mão cùng thuộc nhóm bất lợi, vì vậy hôm nay được xếp là ngày xấu. Ngày phạm Tam Nương, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tốc Hỷ — tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. Thai thần ở cửa và cối xay, ngoài chính Đông; nhân thần kiêng tác động vào răng.

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 95%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:33 – 18:18
TP.HCM05:39 – 18:05
Danh ngôn

“Cây có cội, nước có nguồn.”

Thông tin chung

Dương lịch
Chủ Nhật, 21/4/2024
Âm lịch
13/3/2024
Can chi ngày
Ất Mão
Can chi tháng
Mậu Thìn
Can chi năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Cốc vũ (19/4/2024 – 4/5/2024)
Nạp âm ngày
Đại Khê Thủy (hành Thủy)
Tuổi xung
Ngày Mão xung Dậu
Hợp tuổi
Lục hợp Tuất · tam hợp Mùi, Hợi
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Dậu, Thìn, Ngọ, Thân, Tý

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Tư MệnhBính TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Câu TrầnĐinh SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Thanh LongMậu DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Minh ĐườngKỷ MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên HìnhCanh ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Chu TướcTân TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Kim QuỹNhâm NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Thiên ĐứcQuý MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Bạch HổGiáp ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Ngọc ĐườngẤt DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên LaoBính TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Huyền VũĐinh HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Trực Bế

Trực xấu · Đóng kín, khép lại

Nên: Đắp đê, lấp ao hồ, thu xếp, kết thúc, nghỉ ngơi.

Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng.

Sao Mão

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Tránh việc lớn.

Kiêng: Chăn nuôi, làm nhà, làm cửa, thăng quan nhậm chức, hôn nhân.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

  • Tam Nương — Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Ất bất tài thực, thiên hạ khó tàng — ngày Ất kiêng trồng trọt, gieo trồng khó thành.
  • Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương — ngày Mão kiêng đào giếng, nước giếng không ngon.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Hắc thần (tránh)
Đông Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Sửu01:00-03:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dần03:00-05:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mão05:00-07:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thìn07:00-09:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tỵ09:00-11:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Ngọ11:00-13:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mùi13:00-15:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thân15:00-17:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dậu17:00-19:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tuất19:00-21:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Hợi21:00-23:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tốc Hỷ — Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Thai thần

Thai thần ở cửa và cối xay, ngoài chính Đông. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào răng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Bế: Đắp đê, lấp ao hồ, thu xếp, kết thúc, nghỉ ngơi.
  • Sao Mão: Tránh việc lớn.

Nên kiêng

  • Trực Bế: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng.
  • Sao Mão: Chăn nuôi, làm nhà, làm cửa, thăng quan nhậm chức, hôn nhân.
  • Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.