Bỏ qua tới nội dung

Thứ Năm · 28/6 nhuận âm lịch

Ngày 21/8/2025 (âm 28/6 nhuận)

Năm Ất Tỵ·Tháng Quý Mùi·Ngày Nhâm Tuất

Ngày trung bình3 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Năm, ngày 21/8/2025 dương lịch ứng với ngày 28/6 nhuận âm lịch, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ. Ngày Nhâm Tuất đang trong tiết Lập thu (7/8 – 22/8), nạp âm Đại Hải Thủy thuộc hành Thủy.

Cả trực Mãn lẫn sao Giác đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Nguyệt Hư, Tiểu Hao là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tốc Hỷ — tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. Thai thần ở kho và chuồng, ngoài Đông Nam; nhân thần kiêng tác động vào bộ phận sinh dục.

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm cuối tháng
Sáng 6%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:37 – 18:22
TP.HCM05:44 – 18:10
Danh ngôn

“Chim khôn kêu tiếng rảnh rang, người khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Năm, 21/8/2025
Âm lịch
28/6 (nhuận)/2025
Can chi ngày
Nhâm Tuất
Can chi tháng
Quý Mùi
Can chi năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Lập thu (7/8/2025 – 22/8/2025)
Nạp âm ngày
Đại Hải Thủy (hành Thủy)
Tuổi xung
Ngày Tuất xung Thìn
Hợp tuổi
Lục hợp Mão · tam hợp Dần, Ngọ
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Thìn, Dậu, Mùi, Mão, Sửu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên LaoCanh TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Huyền VũTân SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Tư MệnhNhâm DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Câu TrầnQuý MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Thanh LongGiáp ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Minh ĐườngẤt TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên HìnhBính NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Chu TướcĐinh MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Kim QuỹMậu ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Thiên ĐứcKỷ DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Bạch HổCanh TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Ngọc ĐườngTân HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Trực Mãn

Trực tốt · Đầy đủ, sung mãn

Nên: Tế tự, cầu phúc, cầu tự, hội họp, xuất hành, động thổ, cưới hỏi.

Kiêng: Uống thuốc (Mãn bất phục dược).

Sao Giác

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.

Kiêng: Mai táng, xây sửa mộ phần.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

  • Nguyệt Hư — Xấu cho giá thú, mở cửa hàng.
  • Tiểu Hao — Xấu cho kinh doanh, xuất tiền của.

Ngày kỵ

Ngày 28/6 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Nhâm bất quyết thủy, nan phòng đê điều — ngày Nhâm kiêng quyết nước, đắp đê, khó phòng lụt.
  • Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng — ngày Tuất kiêng nuôi chó, quái vật dễ lên giường.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Nam
Tài thần
Bắc
Hắc thần (tránh)
Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Sửu01:00-03:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dần03:00-05:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mão05:00-07:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thìn07:00-09:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tỵ09:00-11:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Ngọ11:00-13:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mùi13:00-15:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thân15:00-17:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dậu17:00-19:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tuất19:00-21:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Hợi21:00-23:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tốc Hỷ — Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Thai thần

Thai thần ở kho và chuồng, ngoài Đông Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào bộ phận sinh dục. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Mãn: Tế tự, cầu phúc, cầu tự, hội họp, xuất hành, động thổ, cưới hỏi.
  • Sao Giác: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.

Nên kiêng

  • Trực Mãn: Uống thuốc (Mãn bất phục dược).
  • Sao Giác: Mai táng, xây sửa mộ phần.
  • Sao xấu cần dè chừng: Nguyệt Hư, Tiểu Hao.