Trực Bế
Trực xấu · Đóng kín, khép lại
Nên: Đắp đê, lấp ao hồ, thu xếp, kết thúc, nghỉ ngơi.
Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng.
Thứ Ba · 12/7 âm lịch
Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu
Tính theo âm lịch, ngày 21/8/2029 dương lịch là ngày 12/7 âm lịch, rơi vào thứ ba, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu. Ngày Quý Mùi đang trong tiết Lập thu (7/8 – 22/8), nạp âm Dương Liễu Mộc thuộc hành Mộc.
Sao Vĩ tốt nhưng trực Bế không thuận, nên hôm nay được xem là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Đức; Nguyệt Hư là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở giường và nhà vệ sinh, ngoài Tây Bắc; nhân thần kiêng tác động vào chân tóc.
“Chim khôn kêu tiếng rảnh rang, người khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Thiên Hình | Nhâm Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Chu Tước | Quý Sửu | Hắc đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Kim Quỹ | Giáp Dần | Hoàng đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Thiên Đức | Ất Mão | Hoàng đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Bạch Hổ | Bính Thìn | Hắc đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Ngọc Đường | Đinh Tỵ | Hoàng đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thiên Lao | Mậu Ngọ | Hắc đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Huyền Vũ | Kỷ Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Tư Mệnh | Canh Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Câu Trần | Tân Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Thanh Long | Nhâm Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Minh Đường | Quý Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Trực xấu · Đóng kín, khép lại
Nên: Đắp đê, lấp ao hồ, thu xếp, kết thúc, nghỉ ngơi.
Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng.
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.
Kiêng: Kiện tụng.
Ngày 12/7 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Dần | 03:00-05:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Mão | 05:00-07:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Thân | 15:00-17:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thai thần ở giường và nhà vệ sinh, ngoài Tây Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào chân tóc. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.