Bỏ qua tới nội dung

Thứ Tư · 13/7 âm lịch

Ngày 22/8/2029 (âm 13/7)

Năm Kỷ Dậu·Tháng Nhâm Thân·Ngày Giáp Thân

Ngày trung bình3 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Tư, ngày 22/8/2029 dương lịch ứng với ngày 13/7 âm lịch, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu. Ngày Giáp Thân đang trong tiết Lập thu (7/8 – 22/8), nạp âm Tuyền Trung Thủy thuộc hành Thủy.

Cả trực Kiến lẫn sao Cơ đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Trùng Phục là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Tam Nương, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc (Hỷ thần) và Đông Nam (Tài thần), tránh hướng Tây Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Đại An — mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. Thai thần ở cửa và lò, ngoài Tây Bắc; nhân thần kiêng tác động vào răng.

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 95%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:37 – 18:22
TP.HCM05:44 – 18:09
Danh ngôn

“Nói có sách, mách có chứng.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Tư, 22/8/2029
Âm lịch
13/7/2029
Can chi ngày
Giáp Thân
Can chi tháng
Nhâm Thân
Can chi năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Lập thu (7/8/2029 – 22/8/2029)
Nạp âm ngày
Tuyền Trung Thủy (hành Thủy)
Tuổi xung
Ngày Thân xung Dần
Hợp tuổi
Lục hợp Tỵ · tam hợp Tý, Thìn
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Dần, Hợi, Tỵ, Sửu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thanh LongGiáp TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngẤt SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên HìnhBính DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Chu TướcĐinh MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Kim QuỹMậu ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcKỷ TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Bạch HổCanh NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngTân MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên LaoNhâm ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Huyền VũQuý DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Tư MệnhGiáp TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Câu TrầnẤt HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Trực Kiến

Trực tốt · Khởi đầu, mở mang

Nên: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.

Kiêng: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.

Sao

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Xây nhà, mở cửa hàng, cầu tài; nhà cửa khang trang.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

  • Trùng Phục — Kỵ giá thú, an táng.

Ngày kỵ

  • Tam Nương — Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Giáp bất khai thương, tài vật hao vong — ngày Giáp kiêng mở kho, mở hàng buôn bán, dễ hao tài tốn của.
  • Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng — ngày Thân kiêng an giường, dễ gặp chuyện chẳng lành.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Hắc thần (tránh)
Tây Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Sửu01:00-03:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dần03:00-05:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mão05:00-07:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thìn07:00-09:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tỵ09:00-11:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Ngọ11:00-13:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mùi13:00-15:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thân15:00-17:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dậu17:00-19:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tuất19:00-21:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Hợi21:00-23:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Đại An — Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Thai thần

Thai thần ở cửa và lò, ngoài Tây Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào răng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Kiến: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.
  • Sao Cơ: Xây nhà, mở cửa hàng, cầu tài; nhà cửa khang trang.

Nên kiêng

  • Trực Kiến: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.
  • Sao Cơ: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Trùng Phục.
  • Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.