Bỏ qua tới nội dung

Thứ Hai · 15/9 âm lịch

Ngày 22/10/2029 (âm 15/9)

Năm Kỷ Dậu·Tháng Giáp Tuất·Ngày Ất Dậu

Ngày trung bình1 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 22/10/2029 dương lịch là ngày 15/9 âm lịch, rơi vào thứ hai, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu. Ngày Ất Dậu đang trong tiết Hàn lộ (8/10 – 22/10), nạp âm Tuyền Trung Thủy thuộc hành Thủy.

Trực Bế và sao Nguy cùng thuộc nhóm bất lợi, vì vậy hôm nay được xếp là ngày trung bình. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tiểu Cát — việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. Thai thần ở cửa và cối xay, ngoài Tây Bắc; nhân thần kiêng tác động vào toàn thân. Hôm nay cũng là Rằm.

Mặt trăng
Trăng tròn/rằm
Sáng 100%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:54 – 17:28
TP.HCM05:43 – 17:33
Danh ngôn

“Trông mặt mà bắt hình dong, con lợn có béo thì lòng mới ngon.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Hai, 22/10/2029
Âm lịch
15/9/2029
Can chi ngày
Ất Dậu
Can chi tháng
Giáp Tuất
Can chi năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Hàn lộ (8/10/2029 – 22/10/2029)
Nạp âm ngày
Tuyền Trung Thủy (hành Thủy)
Tuổi xung
Ngày Dậu xung Mão
Hợp tuổi
Lục hợp Thìn · tam hợp Sửu, Tỵ
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Mão, Tuất, Tý, Dần, Dậu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Tư MệnhBính TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Câu TrầnĐinh SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Thanh LongMậu DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Minh ĐườngKỷ MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên HìnhCanh ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Chu TướcTân TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Kim QuỹNhâm NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Thiên ĐứcQuý MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Bạch HổGiáp ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Ngọc ĐườngẤt DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên LaoBính TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Huyền VũĐinh HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Trực Bế

Trực xấu · Đóng kín, khép lại

Nên: Đắp đê, lấp ao hồ, thu xếp, kết thúc, nghỉ ngơi.

Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng.

Sao Nguy

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Tránh việc lớn, cẩn thận trong nhà.

Kiêng: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

Ngày 15/9 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Ất bất tài thực, thiên hạ khó tàng — ngày Ất kiêng trồng trọt, gieo trồng khó thành.
  • Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng — ngày Dậu kiêng đãi khách, tiệc rượu dễ sinh loạn.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Hắc thần (tránh)
Đông Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Sửu01:00-03:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dần03:00-05:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mão05:00-07:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thìn07:00-09:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tỵ09:00-11:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Ngọ11:00-13:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mùi13:00-15:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thân15:00-17:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dậu17:00-19:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tuất19:00-21:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Hợi21:00-23:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tiểu Cát — Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Thai thần

Thai thần ở cửa và cối xay, ngoài Tây Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào toàn thân. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Bế: Đắp đê, lấp ao hồ, thu xếp, kết thúc, nghỉ ngơi.
  • Sao Nguy: Tránh việc lớn, cẩn thận trong nhà.

Nên kiêng

  • Trực Bế: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng.
  • Sao Nguy: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.

Ngày lễ hôm nay

  • RằmNgày rằm hàng tháng (15 âm lịch).