Bỏ qua tới nội dung

Thứ Tư · 15/11 âm lịch

Ngày 23/12/2026 (âm 15/11)

Năm Bính Ngọ·Tháng Canh Tý·Ngày Tân Mùi

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 23/12/2026 dương lịch là ngày 15/11 âm lịch, rơi vào thứ tư, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ. Ngày Tân Mùi đang trong tiết Đông chí (22/12 – 4/1), nạp âm Lộ Bàng Thổ thuộc hành Thổ.

Sao Bích tốt nhưng trực Nguy không thuận, nên hôm nay được xem là ngày trung bình. Nguyệt Hư, Ngũ Quỷ là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Đại An — mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. Thai thần ở bếp và nhà vệ sinh, ngoài Tây Nam; nhân thần kiêng tác động vào toàn thân. Hôm nay cũng là Rằm.

Mặt trăng
Trăng tròn/rằm
Sáng 100%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:30 – 17:21
TP.HCM06:07 – 17:37
Danh ngôn

“Vắng chủ nhà, gà vọc niêu tôm.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Tư, 23/12/2026
Âm lịch
15/11/2026
Can chi ngày
Tân Mùi
Can chi tháng
Canh Tý
Can chi năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Đông chí (22/12/2026 – 4/1/2027)
Nạp âm ngày
Lộ Bàng Thổ (hành Thổ)
Tuổi xung
Ngày Mùi xung Sửu
Hợp tuổi
Lục hợp Ngọ · tam hợp Hợi, Mão
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Sửu, Tý, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên HìnhMậu TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Chu TướcKỷ SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Kim QuỹCanh DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcTân MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Bạch HổNhâm ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Ngọc ĐườngQuý TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên LaoGiáp NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Huyền VũẤt MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Tư MệnhBính ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Câu TrầnĐinh DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Thanh LongMậu TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Minh ĐườngKỷ HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Trực Nguy

Trực xấu · Nguy hiểm, chông chênh

Nên: Việc nhỏ trong nhà, giữ gìn, cúng lễ nhỏ.

Kiêng: Việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư.

Sao Bích

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

  • Nguyệt Hư — Xấu cho giá thú, mở cửa hàng.
  • Ngũ Quỷ — Kỵ xuất hành.

Ngày kỵ

Ngày 15/11 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường — ngày Tân kiêng pha chế, hợp tương, đồ uống dễ hỏng.
  • Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường — ngày Mùi kiêng uống thuốc, độc khí dễ vào ruột.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây
Hắc thần (tránh)
Đông Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Sửu01:00-03:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dần03:00-05:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mão05:00-07:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thìn07:00-09:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tỵ09:00-11:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Ngọ11:00-13:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mùi13:00-15:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thân15:00-17:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dậu17:00-19:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tuất19:00-21:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Hợi21:00-23:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Đại An — Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Thai thần

Thai thần ở bếp và nhà vệ sinh, ngoài Tây Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào toàn thân. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Nguy: Việc nhỏ trong nhà, giữ gìn, cúng lễ nhỏ.
  • Sao Bích: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.

Nên kiêng

  • Trực Nguy: Việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư.
  • Sao Bích: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Nguyệt Hư, Ngũ Quỷ.

Ngày lễ hôm nay

  • RằmNgày rằm hàng tháng (15 âm lịch).