Trực Phá
Trực xấu · Phá bỏ, đổ vỡ
Nên: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.
Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.
Thứ Sáu · 11/1 âm lịch
Ngày xấu2 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu
Thứ Sáu, ngày 23/2/2029 dương lịch ứng với ngày 11/1 âm lịch, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu. Ngày Giáp Thân đang trong tiết Vũ thủy (18/2 – 4/3), nạp âm Tuyền Trung Thủy thuộc hành Thủy.
Trực Phá và sao Quỷ cùng thuộc nhóm bất lợi, vì vậy hôm nay được xếp là ngày xấu. Các sao tốt trợ giúp gồm Giải Thần; Nguyệt Phá, Trùng Tang là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc (Hỷ thần) và Đông Nam (Tài thần), tránh hướng Tây Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tiểu Cát — việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. Thai thần ở cửa và lò, ngoài Tây Bắc; nhân thần kiêng tác động vào sống mũi.
“Vòng trời đất dọc ngang ngang dọc, nợ tang bồng vay trả trả vay. — Nguyễn Công Trứ”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Thanh Long | Giáp Tý | Hoàng đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Minh Đường | Ất Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Thiên Hình | Bính Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Chu Tước | Đinh Mão | Hắc đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Kim Quỹ | Mậu Thìn | Hoàng đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Thiên Đức | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Bạch Hổ | Canh Ngọ | Hắc đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Ngọc Đường | Tân Mùi | Hoàng đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thiên Lao | Nhâm Thân | Hắc đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Huyền Vũ | Quý Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Tư Mệnh | Giáp Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Câu Trần | Ất Hợi | Hắc đạo |
Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Trực xấu · Phá bỏ, đổ vỡ
Nên: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.
Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.
Nhị thập bát tú · Sao xấu
Nên: Mai táng (riêng việc hiếu lại lợi).
Kiêng: Xây dựng nhà cửa, hôn thú.
Ngày 11/1 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Dần | 03:00-05:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Mão | 05:00-07:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Thân | 15:00-17:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Tiểu Cát — Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thai thần ở cửa và lò, ngoài Tây Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào sống mũi. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.