Bỏ qua tới nội dung

Thứ Ba · 29/12 âm lịch

Ngày 25/1/2028 (âm 29/12)

Năm Đinh Mùi·Tháng Quý Sửu·Ngày Kỷ Dậu

Ngày trung bình4 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 25/1/2028 dương lịch là ngày 29/12 âm lịch, rơi vào thứ ba, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi. Ngày Kỷ Dậu đang trong tiết Đại hàn (20/1 – 3/2), nạp âm Đại Trạch Thổ thuộc hành Thổ.

Trực Thành là trực tốt, nhưng sao Chuỷ lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Hỷ, Tam Hợp, Mẫu Thương; Cô Thần là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Thụ Tử, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc (Hỷ thần) và Đông Nam (Tài thần), tránh hướng Tây Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở cửa lớn, ngoài Đông Bắc; nhân thần kiêng tác động vào đầu gối và cẳng chân.

Mặt trăng
Trăng non
Sáng 2%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:36 – 17:42
TP.HCM06:17 – 17:54
Danh ngôn

“Cẩn tắc vô ưu.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Ba, 25/1/2028
Âm lịch
29/12/2027
Can chi ngày
Kỷ Dậu
Can chi tháng
Quý Sửu
Can chi năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Đại hàn (20/1/2028 – 3/2/2028)
Nạp âm ngày
Đại Trạch Thổ (hành Thổ)
Tuổi xung
Ngày Dậu xung Mão
Hợp tuổi
Lục hợp Thìn · tam hợp Sửu, Tỵ
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Mão, Tuất, Tý, Dần, Dậu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Tư MệnhGiáp TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Câu TrầnẤt SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Thanh LongBính DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Minh ĐườngĐinh MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên HìnhMậu ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Chu TướcKỷ TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Kim QuỹCanh NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Thiên ĐứcTân MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Bạch HổNhâm ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Ngọc ĐườngQuý DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên LaoGiáp TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Huyền VũẤt HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Trực Thành

Trực tốt · Thành tựu, viên mãn

Nên: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.

Sao Chuỷ

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Cẩn thận cửa quan, giữ tiếng tăm.

Kiêng: Công danh, kiện tụng, mất mát của cải.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Hỷ — Tốt cho mọi việc, nhất là hôn nhân.
  • Tam Hợp — Tốt cho mọi việc.
  • Mẫu Thương — Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu trong ngày

  • Cô Thần — Xấu cho giá thú.

Ngày kỵ

  • Thụ Tử — Xấu cho mọi việc; kỵ an táng, khởi công.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong — ngày Kỷ kiêng hủy khế ước, phá hợp đồng, cả hai bên đều thiệt.
  • Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng — ngày Dậu kiêng đãi khách, tiệc rượu dễ sinh loạn.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Hắc thần (tránh)
Tây Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Sửu01:00-03:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dần03:00-05:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mão05:00-07:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thìn07:00-09:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tỵ09:00-11:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Ngọ11:00-13:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mùi13:00-15:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thân15:00-17:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dậu17:00-19:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tuất19:00-21:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Hợi21:00-23:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Thai thần

Thai thần ở cửa lớn, ngoài Đông Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào đầu gối và cẳng chân. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Thành: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.
  • Sao Chuỷ: Cẩn thận cửa quan, giữ tiếng tăm.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Hỷ, Tam Hợp, Mẫu Thương.

Nên kiêng

  • Trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
  • Sao Chuỷ: Công danh, kiện tụng, mất mát của cải.
  • Sao xấu cần dè chừng: Cô Thần.
  • Xấu cho mọi việc; kỵ an táng, khởi công.

Ngày lễ hôm nay