Trực Phá
Trực xấu · Phá bỏ, đổ vỡ
Nên: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.
Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.
Thứ Hai · 25/10 âm lịch
Ngày xấu0 tín hiệu tốt · 5 tín hiệu xấu
Tính theo âm lịch, ngày 25/11/2024 dương lịch là ngày 25/10 âm lịch, rơi vào thứ hai, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn. Ngày Quý Tỵ đang trong tiết Tiểu tuyết (22/11 – 5/12), nạp âm Trường Lưu Thủy thuộc hành Thủy.
Trực Phá và sao Nguy cùng thuộc nhóm bất lợi, vì vậy hôm nay được xếp là ngày xấu. Nguyệt Phá, Ly Sàng là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở giường, trong nhà hướng Bắc; nhân thần kiêng tác động vào kinh Túc dương minh (chân).
“Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Bạch Hổ | Nhâm Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Ngọc Đường | Quý Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Thiên Lao | Giáp Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Huyền Vũ | Ất Mão | Hắc đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Tư Mệnh | Bính Thìn | Hoàng đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Câu Trần | Đinh Tỵ | Hắc đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thanh Long | Mậu Ngọ | Hoàng đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Minh Đường | Kỷ Mùi | Hoàng đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thiên Hình | Canh Thân | Hắc đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Chu Tước | Tân Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Kim Quỹ | Nhâm Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Thiên Đức | Quý Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Trực xấu · Phá bỏ, đổ vỡ
Nên: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.
Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.
Nhị thập bát tú · Sao xấu
Nên: Tránh việc lớn, cẩn thận trong nhà.
Kiêng: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.
Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.
Ngày 25/10 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Dần | 03:00-05:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Mão | 05:00-07:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Thân | 15:00-17:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thai thần ở giường, trong nhà hướng Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào kinh Túc dương minh (chân). Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.