Trực Mãn
Trực tốt · Đầy đủ, sung mãn
Nên: Tế tự, cầu phúc, cầu tự, hội họp, xuất hành, động thổ, cưới hỏi.
Kiêng: Uống thuốc (Mãn bất phục dược).
Thứ Bảy · 28/11 âm lịch
Ngày trung bình3 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu
Thứ Bảy, ngày 25/12/2027 dương lịch ứng với ngày 28/11 âm lịch, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi. Ngày Mậu Dần đang trong tiết Đông chí (22/12 – 5/1), nạp âm Thành Đầu Thổ thuộc hành Thổ.
Cả trực Mãn lẫn sao Vị đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Phúc Sinh; Quả Tú là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Lưu Niên, việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. Thai thần ở giường và lò, ngoài chính Tây; nhân thần kiêng tác động vào bộ phận sinh dục.
“Gan như cóc tía.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Thanh Long | Nhâm Tý | Hoàng đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Minh Đường | Quý Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Thiên Hình | Giáp Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Chu Tước | Ất Mão | Hắc đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Kim Quỹ | Bính Thìn | Hoàng đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Thiên Đức | Đinh Tỵ | Hoàng đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Bạch Hổ | Mậu Ngọ | Hắc đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Ngọc Đường | Kỷ Mùi | Hoàng đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thiên Lao | Canh Thân | Hắc đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Huyền Vũ | Tân Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Tư Mệnh | Nhâm Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Câu Trần | Quý Hợi | Hắc đạo |
Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Trực tốt · Đầy đủ, sung mãn
Nên: Tế tự, cầu phúc, cầu tự, hội họp, xuất hành, động thổ, cưới hỏi.
Kiêng: Uống thuốc (Mãn bất phục dược).
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
Kiêng: Phá hủy, phá dỡ.
Ngày 28/11 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Dần | 03:00-05:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Mão | 05:00-07:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Thân | 15:00-17:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Lưu Niên — Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thai thần ở giường và lò, ngoài chính Tây. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào bộ phận sinh dục. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.