Bỏ qua tới nội dung

Thứ Bảy · 16/7 âm lịch

Ngày 25/8/2029 (âm 16/7)

Năm Kỷ Dậu·Tháng Nhâm Thân·Ngày Đinh Hợi

Ngày xấu1 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 25/8/2029 dương lịch là ngày 16/7 âm lịch, rơi vào thứ bảy, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu. Ngày Đinh Hợi đang trong tiết Xử thử (23/8 – 6/9), nạp âm Ốc Thượng Thổ thuộc hành Thổ.

Trực Bình là trực tốt, nhưng sao Nữ lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày xấu. Tiểu Hao, Thiên Cương là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở kho và giường, ngoài Tây Bắc; nhân thần kiêng tác động vào ngực.

Mặt trăng
Trăng tròn/rằm
Sáng 99%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:38 – 18:19
TP.HCM05:44 – 18:07
Danh ngôn

“Nói chín thì nên làm mười, nói mười làm chín kẻ cười người chê.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Bảy, 25/8/2029
Âm lịch
16/7/2029
Can chi ngày
Đinh Hợi
Can chi tháng
Nhâm Thân
Can chi năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Xử thử (23/8/2029 – 6/9/2029)
Nạp âm ngày
Ốc Thượng Thổ (hành Thổ)
Tuổi xung
Ngày Hợi xung Tỵ
Hợp tuổi
Lục hợp Dần · tam hợp Mão, Mùi
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Tỵ, Thân, Dần, Thìn, Hợi

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Bạch HổCanh TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Ngọc ĐườngTân SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên LaoNhâm DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Huyền VũQuý MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Tư MệnhGiáp ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Câu TrầnẤt TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Thanh LongBính NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Minh ĐườngĐinh MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên HìnhMậu ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Chu TướcKỷ DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Kim QuỹCanh TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Thiên ĐứcTân HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Trực Bình

Trực tốt · Yên ổn, bằng phẳng

Nên: Hôn thú, yến tiệc, giao dịch, nhập trạch, sửa sang, an táng.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.

Sao Nữ

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Thận trọng giao dịch, phòng kẻ lừa lọc.

Kiêng: Sinh nở, hôn nhân, hao tài tốn của.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

  • Tiểu Hao — Xấu cho kinh doanh, xuất tiền của.
  • Thiên Cương — Xấu cho mọi việc.

Ngày kỵ

Ngày 16/7 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Đinh bất thếp đầu, đầu tất sinh sang — ngày Đinh kiêng cắt tóc, cạo đầu, dễ sinh mụn nhọt.
  • Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương — ngày Hợi kiêng cưới hỏi, giá thú, dễ phân ly.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Nam
Tài thần
Bắc
Hắc thần (tránh)
Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Sửu01:00-03:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dần03:00-05:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mão05:00-07:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thìn07:00-09:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tỵ09:00-11:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Ngọ11:00-13:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mùi13:00-15:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thân15:00-17:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dậu17:00-19:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tuất19:00-21:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Hợi21:00-23:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Thai thần

Thai thần ở kho và giường, ngoài Tây Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào ngực. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Bình: Hôn thú, yến tiệc, giao dịch, nhập trạch, sửa sang, an táng.
  • Sao Nữ: Thận trọng giao dịch, phòng kẻ lừa lọc.

Nên kiêng

  • Trực Bình: Kiện tụng, tranh chấp.
  • Sao Nữ: Sinh nở, hôn nhân, hao tài tốn của.
  • Sao xấu cần dè chừng: Tiểu Hao, Thiên Cương.