Trực Trừ
Trực tốt · Trừ bỏ, thanh lọc
Nên: Chữa bệnh, trừ tà, dọn dẹp, giải oan, cắt tóc, kết thúc việc cũ.
Kiêng: Cưới hỏi, khởi sự mới, động thổ, an táng.
Thứ Sáu · 5/8 âm lịch
Ngày xấu1 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu
Thứ Sáu, ngày 26/9/2025 dương lịch ứng với ngày 5/8 âm lịch, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ. Ngày Mậu Tuất đang trong tiết Thu phân (23/9 – 7/10), nạp âm Bình Địa Mộc thuộc hành Mộc.
Trực Trừ là trực tốt, nhưng sao Ngưu lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày xấu. Ly Sàng là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở giường và chuồng, trong nhà chính giữa; nhân thần kiêng tác động vào miệng.
“Đục nước béo cò.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Thiên Lao | Nhâm Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Huyền Vũ | Quý Sửu | Hắc đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Tư Mệnh | Giáp Dần | Hoàng đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Câu Trần | Ất Mão | Hắc đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Thanh Long | Bính Thìn | Hoàng đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Minh Đường | Đinh Tỵ | Hoàng đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thiên Hình | Mậu Ngọ | Hắc đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Chu Tước | Kỷ Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Kim Quỹ | Canh Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Thiên Đức | Tân Dậu | Hoàng đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Bạch Hổ | Nhâm Tuất | Hắc đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Ngọc Đường | Quý Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Trực tốt · Trừ bỏ, thanh lọc
Nên: Chữa bệnh, trừ tà, dọn dẹp, giải oan, cắt tóc, kết thúc việc cũ.
Kiêng: Cưới hỏi, khởi sự mới, động thổ, an táng.
Nhị thập bát tú · Sao xấu
Nên: Việc nhỏ; tránh hao tổn sức lực, tiền của.
Kiêng: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.
Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Dần | 03:00-05:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Mão | 05:00-07:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Thân | 15:00-17:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thai thần ở giường và chuồng, trong nhà chính giữa. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào miệng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.