Bỏ qua tới nội dung

Thứ Tư · 12/11 âm lịch

Ngày 27/12/2028 (âm 12/11)

Năm Mậu Thân·Tháng Giáp Tý·Ngày Bính Tuất

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Tư, ngày 27/12/2028 dương lịch ứng với ngày 12/11 âm lịch, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân. Ngày Bính Tuất đang trong tiết Đông chí (21/12 – 4/1), nạp âm Ốc Thượng Thổ thuộc hành Thổ.

Cả trực Khai lẫn sao Sâm đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Ngày phạm Vãng Vong, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở bếp và chuồng, ngoài Tây Bắc; nhân thần kiêng tác động vào chân tóc.

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 84%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:32 – 17:24
TP.HCM06:10 – 17:40
Danh ngôn

“Bình mới rượu cũ.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Tư, 27/12/2028
Âm lịch
12/11/2028
Can chi ngày
Bính Tuất
Can chi tháng
Giáp Tý
Can chi năm
Mậu Thân
Tiết khí
Đông chí (21/12/2028 – 4/1/2029)
Nạp âm ngày
Ốc Thượng Thổ (hành Thổ)
Tuổi xung
Ngày Tuất xung Thìn
Hợp tuổi
Lục hợp Mão · tam hợp Dần, Ngọ
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Thìn, Dậu, Mùi, Mão, Sửu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên LaoMậu TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Huyền VũKỷ SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Tư MệnhCanh DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Câu TrầnTân MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Thanh LongNhâm ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Minh ĐườngQuý TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên HìnhGiáp NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Chu TướcẤt MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Kim QuỹBính ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Thiên ĐứcĐinh DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Bạch HổMậu TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Ngọc ĐườngKỷ HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Trực Khai

Trực tốt · Khai mở, thông suốt

Nên: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, nhập học, khởi sự.

Kiêng: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.

Sao Sâm

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

  • Vãng Vong — Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Bính bất tu táo, tất kiến hỏa tai — ngày Bính kiêng sửa bếp, đắp bếp, dễ gặp họa hỏa.
  • Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng — ngày Tuất kiêng nuôi chó, quái vật dễ lên giường.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây
Hắc thần (tránh)
Đông Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Sửu01:00-03:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dần03:00-05:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mão05:00-07:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thìn07:00-09:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tỵ09:00-11:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Ngọ11:00-13:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mùi13:00-15:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thân15:00-17:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dậu17:00-19:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tuất19:00-21:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Hợi21:00-23:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Thai thần

Thai thần ở bếp và chuồng, ngoài Tây Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào chân tóc. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Khai: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, nhập học, khởi sự.
  • Sao Sâm: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.

Nên kiêng

  • Trực Khai: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.
  • Sao Sâm: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.