Bỏ qua tới nội dung

Thứ Năm · 23/11 âm lịch

Ngày 27/12/2029 (âm 23/11)

Năm Kỷ Dậu·Tháng Bính Tý·Ngày Tân Mão

Ngày trung bình3 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 27/12/2029 dương lịch là ngày 23/11 âm lịch, rơi vào thứ năm, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu. Ngày Tân Mão đang trong tiết Đông chí (21/12 – 4/1), nạp âm Tùng Bách Mộc thuộc hành Mộc.

Cả trực Bình lẫn sao Tỉnh đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Tiểu Hao, Thiên Cương là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Thụ Tử, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tốc Hỷ — tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. Thai thần ở bếp và cửa, ngoài chính Bắc; nhân thần kiêng tác động vào gan.

Mặt trăng
Trăng hạ huyền
Sáng 56%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:32 – 17:23
TP.HCM06:09 – 17:39
Danh ngôn

“Câm như hến.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Năm, 27/12/2029
Âm lịch
23/11/2029
Can chi ngày
Tân Mão
Can chi tháng
Bính Tý
Can chi năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Đông chí (21/12/2029 – 4/1/2030)
Nạp âm ngày
Tùng Bách Mộc (hành Mộc)
Tuổi xung
Ngày Mão xung Dậu
Hợp tuổi
Lục hợp Tuất · tam hợp Mùi, Hợi
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Dậu, Thìn, Ngọ, Thân, Tý

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Tư MệnhMậu TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Câu TrầnKỷ SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Thanh LongCanh DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Minh ĐườngTân MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên HìnhNhâm ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Chu TướcQuý TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Kim QuỹGiáp NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Thiên ĐứcẤt MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Bạch HổBính ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Ngọc ĐườngĐinh DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên LaoMậu TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Huyền VũKỷ HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Trực Bình

Trực tốt · Yên ổn, bằng phẳng

Nên: Hôn thú, yến tiệc, giao dịch, nhập trạch, sửa sang, an táng.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tỉnh

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Thi cử công danh, làm nhà, hôn thú, trồng trọt chăn nuôi.

Kiêng: An táng, tang lễ.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

  • Tiểu Hao — Xấu cho kinh doanh, xuất tiền của.
  • Thiên Cương — Xấu cho mọi việc.

Ngày kỵ

  • Nguyệt Kỵ — Mùng 5, 14, 23 — đi xa, làm việc lớn đều bất lợi.
  • Thụ Tử — Xấu cho mọi việc; kỵ an táng, khởi công.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường — ngày Tân kiêng pha chế, hợp tương, đồ uống dễ hỏng.
  • Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương — ngày Mão kiêng đào giếng, nước giếng không ngon.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây
Hắc thần (tránh)
Đông Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Sửu01:00-03:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dần03:00-05:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mão05:00-07:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thìn07:00-09:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tỵ09:00-11:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Ngọ11:00-13:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mùi13:00-15:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thân15:00-17:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dậu17:00-19:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tuất19:00-21:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Hợi21:00-23:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tốc Hỷ — Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Thai thần

Thai thần ở bếp và cửa, ngoài chính Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào gan. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Bình: Hôn thú, yến tiệc, giao dịch, nhập trạch, sửa sang, an táng.
  • Sao Tỉnh: Thi cử công danh, làm nhà, hôn thú, trồng trọt chăn nuôi.

Nên kiêng

  • Trực Bình: Kiện tụng, tranh chấp.
  • Sao Tỉnh: An táng, tang lễ.
  • Sao xấu cần dè chừng: Tiểu Hao, Thiên Cương.
  • Mùng 5, 14, 23 — đi xa, làm việc lớn đều bất lợi.
  • Xấu cho mọi việc; kỵ an táng, khởi công.