Trực Định
Trực tốt · Định bền, ổn định
Nên: Ký kết, cưới hỏi, nhận chức, nhập học, khai trương, định cư.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
Chủ Nhật · 3/2 âm lịch
Ngày xấu2 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu
Chủ Nhật, ngày 27/2/2028 dương lịch ứng với ngày 3/2 âm lịch, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân. Ngày Nhâm Ngọ đang trong tiết Vũ thủy (19/2 – 4/3), nạp âm Dương Liễu Mộc thuộc hành Mộc.
Trực Định là trực tốt, nhưng sao Tinh lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày xấu. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Tài; Tiểu Hao là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Tam Nương, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở kho và cối xay, ngoài Tây Bắc; nhân thần kiêng tác động vào trong đùi.
“Muốn sang thì bắc cầu kiều, muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Kim Quỹ | Canh Tý | Hoàng đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Thiên Đức | Tân Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Bạch Hổ | Nhâm Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Ngọc Đường | Quý Mão | Hoàng đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Thiên Lao | Giáp Thìn | Hắc đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Huyền Vũ | Ất Tỵ | Hắc đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Tư Mệnh | Bính Ngọ | Hoàng đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Câu Trần | Đinh Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thanh Long | Mậu Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Minh Đường | Kỷ Dậu | Hoàng đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Thiên Hình | Canh Tuất | Hắc đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Chu Tước | Tân Hợi | Hắc đạo |
Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Trực tốt · Định bền, ổn định
Nên: Ký kết, cưới hỏi, nhận chức, nhập học, khai trương, định cư.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
Nhị thập bát tú · Sao xấu
Nên: Xây dựng nhà cửa, công danh (riêng hai việc này tốt).
Kiêng: Hôn thú, cưới hỏi.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Dần | 03:00-05:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Mão | 05:00-07:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Thân | 15:00-17:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thai thần ở kho và cối xay, ngoài Tây Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào trong đùi. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.