Bỏ qua tới nội dung

Thứ Hai · 4/2 âm lịch

Ngày 28/2/2028 (âm 4/2)

Năm Mậu Thân·Tháng Ất Mão·Ngày Quý Mùi

Ngày trung bình3 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 28/2/2028 dương lịch là ngày 4/2 âm lịch, rơi vào thứ hai, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân. Ngày Quý Mùi đang trong tiết Vũ thủy (19/2 – 4/3), nạp âm Dương Liễu Mộc thuộc hành Mộc.

Sao Trương tốt nhưng trực Chấp không thuận, nên hôm nay được xem là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Tam Hợp; Đại Hao là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tiểu Cát — việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. Thai thần ở giường và nhà vệ sinh, ngoài Tây Bắc; nhân thần kiêng tác động vào eo, lưng.

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng
Sáng 12%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:18 – 18:00
TP.HCM06:09 – 18:03
Danh ngôn

“Tiên học lễ, hậu học văn.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Hai, 28/2/2028
Âm lịch
4/2/2028
Can chi ngày
Quý Mùi
Can chi tháng
Ất Mão
Can chi năm
Mậu Thân
Tiết khí
Vũ thủy (19/2/2028 – 4/3/2028)
Nạp âm ngày
Dương Liễu Mộc (hành Mộc)
Tuổi xung
Ngày Mùi xung Sửu
Hợp tuổi
Lục hợp Ngọ · tam hợp Hợi, Mão
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Sửu, Tý, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên HìnhNhâm TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Chu TướcQuý SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Kim QuỹGiáp DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcẤt MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Bạch HổBính ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Ngọc ĐườngĐinh TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên LaoMậu NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Huyền VũKỷ MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Tư MệnhCanh ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Câu TrầnTân DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Thanh LongNhâm TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Minh ĐườngQuý HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Trực Chấp

Trực xấu · Nắm giữ, thu chấp

Nên: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.

Kiêng: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Sao Trương

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Làm nhà, cưới hỏi, mở hàng, nhập học, tang ma.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

  • Tam Hợp — Tốt cho mọi việc.

Sao xấu trong ngày

  • Đại Hao — Hao tổn — xấu cho mọi việc.

Ngày kỵ

Ngày 4/2 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường — ngày Quý kiêng kiện tụng, tranh chấp, lý yếu địch mạnh.
  • Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường — ngày Mùi kiêng uống thuốc, độc khí dễ vào ruột.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Đông Bắc
Hắc thần (tránh)
Tây Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Sửu01:00-03:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dần03:00-05:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mão05:00-07:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thìn07:00-09:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tỵ09:00-11:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Ngọ11:00-13:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mùi13:00-15:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thân15:00-17:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dậu17:00-19:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tuất19:00-21:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Hợi21:00-23:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tiểu Cát — Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Thai thần

Thai thần ở giường và nhà vệ sinh, ngoài Tây Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào eo, lưng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Chấp: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.
  • Sao Trương: Làm nhà, cưới hỏi, mở hàng, nhập học, tang ma.
  • Sao tốt trợ giúp: Tam Hợp.

Nên kiêng

  • Trực Chấp: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
  • Sao Trương: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Đại Hao.