Bỏ qua tới nội dung

Chủ Nhật · 5/5 âm lịch

Ngày 28/5/2028 (âm 5/5)

Năm Mậu Thân·Tháng Mậu Ngọ·Ngày Quý Sửu

Ngày trung bình3 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 28/5/2028 dương lịch là ngày 5/5 âm lịch, rơi vào chủ nhật, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân. Ngày Quý Sửu đang trong tiết Tiểu mãn (20/5 – 4/6), nạp âm Tang Đố Mộc thuộc hành Mộc.

Cả trực Thành lẫn sao Phòng đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Nguyệt Hư, Trùng Phục là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Dương Công kỵ nhật, Nguyệt Kỵ, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tốc Hỷ — tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. Thai thần ở giường và nhà vệ sinh, ngoài Đông Bắc; nhân thần kiêng tác động vào miệng. Hôm nay cũng là Tết Đoan Ngọ.

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng
Sáng 23%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:15 – 18:33
TP.HCM05:30 – 18:12
Danh ngôn

“Cày sâu cuốc bẫm.”

Thông tin chung

Dương lịch
Chủ Nhật, 28/5/2028
Âm lịch
5/5/2028
Can chi ngày
Quý Sửu
Can chi tháng
Mậu Ngọ
Can chi năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu mãn (20/5/2028 – 4/6/2028)
Nạp âm ngày
Tang Đố Mộc (hành Mộc)
Tuổi xung
Ngày Sửu xung Mùi
Hợp tuổi
Lục hợp Tý · tam hợp Tỵ, Dậu
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Mùi, Ngọ, Thìn, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên HìnhNhâm TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Chu TướcQuý SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Kim QuỹGiáp DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcẤt MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Bạch HổBính ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Ngọc ĐườngĐinh TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên LaoMậu NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Huyền VũKỷ MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Tư MệnhCanh ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Câu TrầnTân DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Thanh LongNhâm TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Minh ĐườngQuý HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Trực Thành

Trực tốt · Thành tựu, viên mãn

Nên: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.

Sao Phòng

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

  • Nguyệt Hư — Xấu cho giá thú, mở cửa hàng.
  • Trùng Phục — Kỵ giá thú, an táng.

Ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật — Đại kỵ khởi công, xây dựng, cưới hỏi, xuất hành.
  • Nguyệt Kỵ — Mùng 5, 14, 23 — đi xa, làm việc lớn đều bất lợi.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường — ngày Quý kiêng kiện tụng, tranh chấp, lý yếu địch mạnh.
  • Sửu bất quan đới, chủ tất bất hoàn — ngày Sửu kiêng đeo đai, mặc lễ phục, chủ nhân khó về.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Đông Bắc
Hắc thần (tránh)
Tây Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Sửu01:00-03:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dần03:00-05:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mão05:00-07:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thìn07:00-09:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tỵ09:00-11:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Ngọ11:00-13:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mùi13:00-15:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thân15:00-17:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dậu17:00-19:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tuất19:00-21:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Hợi21:00-23:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tốc Hỷ — Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Thai thần

Thai thần ở giường và nhà vệ sinh, ngoài Đông Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào miệng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Thành: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.
  • Sao Phòng: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.

Nên kiêng

  • Trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
  • Sao Phòng: Kiện tụng, tranh chấp.
  • Sao xấu cần dè chừng: Nguyệt Hư, Trùng Phục.
  • Đại kỵ khởi công, xây dựng, cưới hỏi, xuất hành.
  • Mùng 5, 14, 23 — đi xa, làm việc lớn đều bất lợi.

Ngày lễ hôm nay