Bỏ qua tới nội dung

Thứ Năm · 10/8 âm lịch

Ngày 28/9/2028 (âm 10/8)

Năm Mậu Thân·Tháng Tân Dậu·Ngày Bính Thìn

Ngày trung bình3 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Năm, ngày 28/9/2028 dương lịch ứng với ngày 10/8 âm lịch, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân. Ngày Bính Thìn đang trong tiết Thu phân (22/9 – 7/10), nạp âm Sa Trung Thổ thuộc hành Thổ.

Trực Nguy và sao Khuê cùng thuộc nhóm bất lợi, vì vậy hôm nay được xếp là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Lục Hợp, Mẫu Thương; Nguyệt Hư là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tiểu Cát — việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. Thai thần ở bếp và chuồng, ngoài chính Đông; nhân thần kiêng tác động vào lưng.

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 72%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:47 – 17:47
TP.HCM05:42 – 17:45
Danh ngôn

“Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Năm, 28/9/2028
Âm lịch
10/8/2028
Can chi ngày
Bính Thìn
Can chi tháng
Tân Dậu
Can chi năm
Mậu Thân
Tiết khí
Thu phân (22/9/2028 – 7/10/2028)
Nạp âm ngày
Sa Trung Thổ (hành Thổ)
Tuổi xung
Ngày Thìn xung Tuất
Hợp tuổi
Lục hợp Dậu · tam hợp Thân, Tý
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Tuất, Mão, Sửu, Dậu, Thìn

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên LaoMậu TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Huyền VũKỷ SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Tư MệnhCanh DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Câu TrầnTân MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Thanh LongNhâm ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Minh ĐườngQuý TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên HìnhGiáp NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Chu TướcẤt MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Kim QuỹBính ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Thiên ĐứcĐinh DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Bạch HổMậu TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Ngọc ĐườngKỷ HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Trực Nguy

Trực xấu · Nguy hiểm, chông chênh

Nên: Việc nhỏ trong nhà, giữ gìn, cúng lễ nhỏ.

Kiêng: Việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư.

Sao Khuê

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Hôn nhân, phúc lộc (nửa tốt).

Kiêng: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.

Sao tốt trong ngày

  • Lục Hợp — Tốt cho mọi việc, thuận hòa hợp.
  • Mẫu Thương — Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu trong ngày

  • Nguyệt Hư — Xấu cho giá thú, mở cửa hàng.

Ngày kỵ

Ngày 10/8 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Bính bất tu táo, tất kiến hỏa tai — ngày Bính kiêng sửa bếp, đắp bếp, dễ gặp họa hỏa.
  • Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang — ngày Thìn kiêng khóc than, dễ gặp tang trùng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây
Hắc thần (tránh)
Đông Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Sửu01:00-03:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dần03:00-05:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mão05:00-07:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thìn07:00-09:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tỵ09:00-11:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Ngọ11:00-13:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mùi13:00-15:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thân15:00-17:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dậu17:00-19:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tuất19:00-21:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Hợi21:00-23:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tiểu Cát — Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Thai thần

Thai thần ở bếp và chuồng, ngoài chính Đông. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào lưng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Nguy: Việc nhỏ trong nhà, giữ gìn, cúng lễ nhỏ.
  • Sao Khuê: Hôn nhân, phúc lộc (nửa tốt).
  • Sao tốt trợ giúp: Lục Hợp, Mẫu Thương.

Nên kiêng

  • Trực Nguy: Việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư.
  • Sao Khuê: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
  • Sao xấu cần dè chừng: Nguyệt Hư.